piàn
lừa dối, lừa đảo
Hán việt: biển
フフ一丶フ一ノ丨フ一丨丨
12
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Cưỡi ngựa () chạy nhanh lừa () người ta không kịp nhận ra, dùng thủ đoạn đánh lừa người khác là lừa đảo .

Thành phần cấu tạo

piàn
lừa dối, lừa đảo
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa (nằm bên trái)
Biển
Dẹt / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:lừa, lừa gạt, nói dối (làm cho người khác tin vào điều không thật).
Ví dụ (10)
biépiànliǎozhīdàozhēnxiàng
Bạn đừng lừa tôi nữa, tôi biết sự thật rồi.
piànzǒuliǎodeshǒujī
Hắn ta đã lừa lấy mất điện thoại của tôi.
cóngláibùpiànrénshuōdeshìshíhuà
Tôi trước giờ không lừa ai, những gì tôi nói là thật.
zhèzhǒngguǎnggào广dōushìpiànrénde
Mấy loại quảng cáo này toàn là lừa đảo thôi.
zhèshìzàipiànsānsuìxiǎoháima
Bạn đang lừa trẻ lên ba đấy à? (Ý nói lời nói dối quá vụng về).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI