穿
chuān
mặc, xỏ, đeo
Hán việt: xuyên
丶丶フノ丶一フ丨ノ
9
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Luồn qua lỗ () như răng () xuyên qua thịt, xỏ tay chân qua ống áo quần là mặc 穿, xỏ.

Thành phần cấu tạo

穿
chuān
mặc, xỏ, đeo
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
Nha
Răng / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:mặc (quần áo), đi (giày dép).
Ví dụ (8)
tiānlěngliǎoduōchuān穿diǎnéryīfu
Trời lạnh rồi, mặc nhiều quần áo một chút.
jīntiānchuān穿liǎojiànhóngsèdeqúnzǐ
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy màu đỏ.
zìjǐchuānyī穿ba
Con tự mặc quần áo đi nhé.
chūménqiánjìdechuānshàng穿wàitào
Trước khi ra ngoài nhớ mặc áo khoác vào.
zhèshuāngxiétàixiǎoliǎochuān穿jìnqù
Đôi giày này nhỏ quá, tôi đi không vừa (không xỏ vào được).
2
verb (pass through)
Nghĩa:xuyên qua, đi qua, xỏ (kim).
Ví dụ (7)
zhèlièhuǒchēchuānguò穿suìdào
Đoàn tàu này đi xuyên qua đường hầm.
qǐngbāngxiàn线chuānguò穿zhēnyǎn
Làm ơn giúp tôi xỏ chỉ qua lỗ kim.
yángguāngchuānguò穿shùyèzhàozàidìshàng
Ánh nắng xuyên qua kẽ lá chiếu xuống mặt đất.
wǒmenchuānguò穿mǎlùduìmiàn
Chúng ta băng qua đường sang phía đối diện đi.
kànchuān穿liǎodexīnsī
Nhìn thấu tâm tư của anh ta.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI