穿
Gợi nhớ
Luồn qua lỗ (穴) như răng (牙) xuyên qua thịt, xỏ tay chân qua ống áo quần là mặc 穿, xỏ.
Thành phần cấu tạo
穿
mặc, xỏ, đeo
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
牙
Nha
Răng / âm đọc (phía dưới)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho các tác phẩm sách, phim, phim truyền hình, hoặc máy móc, thiết bị.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 部 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一部电影
một bộ phim
一部词典
một cuốn từ điển
一部历史
một pho lịch sử / cuốn lịch sử
一部小说
một cuốn tiểu thuyết
一部宪法
một bản hiến pháp
一部动画片
một phim hoạt hình
Từ ghép (30)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:mặc (quần áo), đi (giày dép).
Ví dụ (8)
天冷了,多穿点儿衣服。
Trời lạnh rồi, mặc nhiều quần áo một chút.
她今天穿了一件红色的裙子。
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy màu đỏ.
你自己穿衣服吧。
Con tự mặc quần áo đi nhé.
出门前记得穿上外套。
Trước khi ra ngoài nhớ mặc áo khoác vào.
这双鞋太小了,我穿不进去。
Đôi giày này nhỏ quá, tôi đi không vừa (không xỏ vào được).
2
động từ (pass, through)
Nghĩa:xuyên qua, đi qua, xỏ (kim).
Ví dụ (7)
这列火车穿过隧道。
Đoàn tàu này đi xuyên qua đường hầm.
请帮我把线穿过针眼。
Làm ơn giúp tôi xỏ chỉ qua lỗ kim.
阳光穿过树叶照在地上。
Ánh nắng xuyên qua kẽ lá chiếu xuống mặt đất.
我们穿过马路去对面。
Chúng ta băng qua đường sang phía đối diện đi.
看穿了他的心思。
Nhìn thấu tâm tư của anh ta.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây