Hán Việt:XUYÊN••Loại từ:Động từ
9 nét
丶丶フノ丶一フ丨ノ
Không dùng lượng từ riêng
穴Huyệt+牙Nha
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
穿
mặc, xỏ, đeo
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
牙
Nha
Răng / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

穿
mặc (quần áo), đi (giày dép).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:mặc (quần áo), đi (giày dép).
ENTiếng Anh:To wear / To put on (clothes, shoes).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
天冷了,多穿点儿衣服。
Trời lạnh rồi, mặc nhiều quần áo một chút.
It's getting cold, so put on more clothes.
#2
她今天穿了一件红色的裙子。
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy màu đỏ.
She is wearing a red dress today.
#3
你自己穿衣服吧。
Con tự mặc quần áo đi nhé.
Put your clothes on by yourself.
#4
出门前记得穿上外套。
Trước khi ra ngoài nhớ mặc áo khoác vào.
Remember to put on your coat before you go out.
#5
这双鞋太小了,我穿不进去。
Đôi giày này nhỏ quá, tôi đi không vừa (không xỏ vào được).
These shoes are too small; I can't get my feet into them.
2
Động từ (pass, through)
VINghĩa:xuyên qua, đi qua, xỏ (kim).
ENTiếng Anh:To pass through / To penetrate / To cross.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这列火车穿过隧道。
Đoàn tàu này đi xuyên qua đường hầm.
The train goes through a tunnel.
#2
请帮我把线穿过针眼。
Làm ơn giúp tôi xỏ chỉ qua lỗ kim.
Please help me thread the needle.
#3
阳光穿过树叶照在地上。
Ánh nắng xuyên qua kẽ lá chiếu xuống mặt đất.
The sunlight shines through the leaves onto the ground.
#4
我们穿过马路去对面。
Chúng ta băng qua đường sang phía đối diện đi.
We crossed the street to the other side.
#5
看穿了他的心思。
Nhìn thấu tâm tư của anh ta.
He saw through his thoughts.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây