Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
chuān
HSK 1
mặc (quần áo), đi (giày dép).
Hán Việt:XUYÊN••Loại từ:Động từ
9 nét
丶丶フノ丶一フ丨ノ
Không dùng lượng từ riêng
穴Huyệt+牙Nha

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

穿
chuān
mặc, xỏ, đeo
穴
Bộ Huyệtxué
Hang, lỗ (phía trên)
牙
Nhayá
Răng / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Khéo léo luồn sợi chỉ qua chiếc lỗ nhỏ (穴) sắc gọn như chiếc răng (牙), hay xỏ tay qua ống áo để mặc vào người (穿).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:mặc (quần áo), đi (giày dép).
ENTiếng Anh:To wear / To put on (clothes, shoes).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tiānlěng天冷le了,duō多chuān穿diǎnr点儿yīfu衣服。
Trời lạnh rồi, mặc nhiều quần áo một chút.
It's getting cold, so put on more clothes.
#2
tā她jīntiān今天chuān穿le了yí一jiàn件hóngsè红色de的qúnzi裙子。
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy màu đỏ.
She is wearing a red dress today.
#3
nǐ你zìjǐ自己chuān穿yīfu衣服ba吧。
Con tự mặc quần áo đi nhé.
Put your clothes on by yourself.
#4
chū出ménqián门前jìde记得chuānshàng穿上wàitào外套。
Trước khi ra ngoài nhớ mặc áo khoác vào.
Remember to put on your coat before you go out.
#5
zhè这shuāng双xié鞋tài太xiǎo小le了,wǒ我chuān穿bú不jìnqù进去。
Đôi giày này nhỏ quá, tôi đi không vừa (không xỏ vào được).
These shoes are too small; I can't get my feet into them.
2
Động từ (pass, through)
VINghĩa:xuyên qua, đi qua, xỏ (kim).
ENTiếng Anh:To pass through / To penetrate / To cross.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这liè列huǒchē火车chuānguò穿过suìdào隧道。
Đoàn tàu này đi xuyên qua đường hầm.
The train goes through a tunnel.
#2
qǐng请bāng帮wǒ我bǎ把xiàn线chuānguò穿过zhēn针yǎn眼。
Làm ơn giúp tôi xỏ chỉ qua lỗ kim.
Please help me thread the needle.
#3
yángguāng阳光chuānguò穿过shùyè树叶zhào照zài在dì地shàng上。
Ánh nắng xuyên qua kẽ lá chiếu xuống mặt đất.
The sunlight shines through the leaves onto the ground.
#4
wǒmen我们chuānguò穿过mǎlù马路qù去duìmiàn对面。
Chúng ta băng qua đường sang phía đối diện đi.
We crossed the street to the other side.
#5
kànchuān看穿le了tā他de的xīnsī心思。
Nhìn thấu tâm tư của anh ta.
He saw through his thoughts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây