Chi tiết từ vựng

穿上 【chuān shàng】

heart
(Phân tích từ 穿上)
Nghĩa từ: Mặc vào
Hán việt: xuyên thướng
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

chuān
穿
shàng
le
de
xiézǐ
鞋子。
She put on her shoes.
Cô ấy đã xỏ giày của mình.
háizi
孩子
men
chuān
穿
shàng
le
yǔyī
雨衣。
The children put on their raincoats.
Bọn trẻ đã mặc áo mưa.
dōngtiān
冬天
lái
le
了,
xūyào
需要
chuān
穿
shàng
de
dōngyī
冬衣。
Winter is coming, you need to put on your winter clothes.
Mùa đông đến rồi, bạn cần mặc áo ấm của mình.
chuān
穿
shàng
le
nǎinai
奶奶
zhī
de
máoyī
毛衣,
gǎnjué
感觉
zhěnggè
整个
rén
dōu
nuǎnyángyáng
暖洋洋
de
的。
Wearing the sweater my grandmother knitted, I felt all warm and cozy.
Mặc lên chiếc áo len mà bà đã đan, tôi cảm thấy cả người đều ấm áp.
chuān
穿
shàng
zhèjiàn
这件
yīfú
衣服
ràng
gǎnjué
感觉
qīngliáng
清凉。
Wearing this shirt makes you feel cool.
Mặc chiếc áo này sẽ khiến bạn cảm thấy mát mẻ.
Bình luận