Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 穿上
HSK1
穿上
chuānshàng
Mặc vào
Hán việt:
xuyên thướng
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 穿上
上
【shàng】
lên, trên
穿
【chuān】
mặc, xỏ, đeo
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 穿上
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:
Mặc vào
Ví dụ (3)
tiān
天
lěng
冷
le
了
,
kuài
快
chuān
穿
shàng
上
wài
外
tào
套
。
Trời lạnh rồi, mau mặc áo khoác vào.
tā
她
chuān
穿
shàng
上
xīn
新
qún
zi
裙
子
qù
去
shàng
bān
上
班
。
Cô ấy mặc váy mới đi làm.
hái
zi
孩
子
zì
jǐ
自
己
chuān
穿
shàng
上
le
了
xié
鞋
zi
子
。
Đứa trẻ tự mang giày vào.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây