穿上
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 穿上
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Mặc vào
Ví dụ (3)
天冷了,快穿上外套。
Trời lạnh rồi, mau mặc áo khoác vào.
她穿上新裙子去上班。
Cô ấy mặc váy mới đi làm.
孩子自己穿上了鞋子。
Đứa trẻ tự mang giày vào.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây