Liên hệ
兔子
tùzi
con thỏ.
Hán việt:
HSK 5

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:con thỏ.
Ví dụ (8)
 zi兔子 huanchīhúluóbo
Thỏ thích ăn cà rốt.
zhīxiǎobáifēi chángkěài
Con thỏ trắng nhỏ đó vô cùng đáng yêu.
zàicǎo cóng xiànliǎozhī 
Anh ấy phát hiện một con thỏ hoang trong bụi cỏ.
 zi兔子pǎo guīkuàiduōliǎo
Thỏ chạy nhanh hơn rùa nhiều.
zhèzhī zi兔子demáohěnruǎn
Lông của con thỏ này rất mềm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI