Chi tiết từ vựng

【zǐ】

heart
Nghĩa từ: Con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»
Hán việt:
Lượng từ: 个, 位
Hình ảnh:
子
Nét bút: フ丨一
Tổng số nét: 3
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Được cấu thành từ:
  • : Số 1

  • le: đã, rồi (dạng quá khứ ) (đánh dấu hành động đã hoàn thành); ( trợ từ tình thái biểu thị sự thay đổi trạng thái, tình hình hiện tại)

Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

jiǎozi

Sủi cảo, há cảo

bāozi

Bánh bao

júzǐ

quả quýt

hézi

Hộp, cái hộp

dùzi

Dạ dày, bụng

lādùzi

拉肚

Bị tiêu chảy

fángzi

Nhà, căn nhà

qīzǐ

Vợ

jùzi

Câu

wūzi

nhà, phòng

bízǐ

mũi

gèzi

chiều cao, thân hình

Ví dụ:

yīzhāng
一张
zhuōzǐ
One table.
Một cái bàn.
wǔsuì
五岁
de
háizi
A five-year-old child.
Đứa trẻ năm tuổi.
nánháizi
男孩
zhèngzài
正在
wánqiú
玩球
The boy is playing ball.
Cậu bé đang chơi bóng.
liǎngduì
两对
kuàizi
Two pairs of chopsticks.
Hai đôi đũa.
zhè
hézǐ
yǒu
jiǔgè
九个
píngguǒ
苹果。
There are nine apples in this box.
Trong hộp này có chín quả táo.
yǒu
jǐgè
几个
háizi
How many children does he have?
Anh ấy có mấy đứa con?
sānsuì
三岁
de
háizi
A three-year-old child
Đứa trẻ ba tuổi
zhè
búshì
不是
de
bēizǐ
This is not my cup.
Đây không phải là cốc của tôi.
qǐng
shū
fàngzài
放在
zhuōzǐ
shàng
上。
Please put the book on the table.
Xin hãy đặt sách lên bàn.
zhèlǐ
这里
yǒu
wǔgè
五个
yǐzi
There are five chairs here.
Ở đây có năm cái ghế.
nèixiē
那些
háizi
zài
gōngyuán
公园
wán
玩。
Those kids are playing in the park.
Những đứa trẻ đó đang chơi ở công viên.
zhèxiē
这些
jiǎozǐ
hěn
hǎochī
好吃。
These dumplings are very delicious.
Những bánh sủi cảonày rất ngon.
qǐng
gěi
yīwǎn
一碗
jiǎozǐ
Please give me a bowl of dumplings.
Hãy cho tôi một bát há cảo.
zǎoshàng
早上
xǐhuān
喜欢
chī
bāozǐ
I like to eat steamed buns in the morning.
Buổi sáng tôi thích ăn bánh bao.
zhèjiā
这家
diàn
de
bāozǐ
hěn
hǎochī
好吃。
The steamed buns from this shop are very delicious.
Bánh bao của cửa hàng này rất ngon.
yào
chī
ròubāozǐ
肉包
háishì
还是
dàn
bāozǐ
Do you want to eat meat steamed buns or egg steamed buns?
Bạn muốn ăn bánh bao thịt hay bánh bao trứng?
mǎi
le
sìgè
四个
bāozǐ
I bought four steamed buns.
Tôi đã mua bốn cái bánh bao.
zuótiān
昨天
mǎi
le
yītiáo
一条
qúnzǐ
She bought a skirt yesterday.
Cô ấy mua một chiếc váy hôm qua.
míngtiān
明天
wǒyào
我要
mǎi
xīn
xiézǐ
Tomorrow I will buy new shoes.
Ngày mai tôi sẽ mua giày mới.
zhè
xiāngzǐ
dàgài
大概
yǒu
shígōngjīn
十公斤。
This box probably weighs about 10 kilograms.
Cái hộp này nặng khoảng 10 kí lô gam.
háizi
men
wányóuxì
玩游戏
le
了。
The kids played a game.
Các em đã chơi trò chơi.
xǐhuān
喜欢
chī
júzǐ
I like eating tangerines.
Tôi thích ăn quả quýt.
zhège
这个
júzǐ
hěntián
很甜。
This tangerine is very sweet.
Quả quýt này rất ngọt.
zhèshuāng
这双
xiézǐ
yào
qīqiān
七千
rìyuán
日元
These shoes cost seven thousand Japanese Yen.
Đôi giày này giá bảy nghìn yên.
shū
zài
zhuōzǐ
shàng
The book is on the table.
Quyển sách ở trên bàn.
fángjiān
房间
yǒu
yígè
一个
shūzhuō
书桌
liǎngbǎ
两把
yǐzi
The room has a desk and two chairs.
Trong phòng có một bàn và hai cái ghế.
yào
něigè
哪个
hào
de
kùzǐ
?
?
Which size of pants do you need?
Bạn cần quần cỡ nào?
bùnéng
不能
bǐjiào
比较
píngguǒ
苹果
chéngzǐ
You can't compare apples and oranges.
Bạn không thể so sánh táo và cam.
zhège
这个
hézǐ
hěnzhòng
很重。
This box is very heavy.
Cái hộp này rất nặng.
hézǐ
yǒu
shénme
什么?
What's in the box?
Trong hộp có gì?
Bình luận