Hán Việt:BỔNG••Loại từ:Tính từ
12 nét
一丨ノ丶一一一ノ丶一一丨
Không dùng lượng từ riêng
木Mộc+奉Phụng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
棒
giỏi, tốt, tuyệt
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)

奉
Phụng
Dâng lên / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

棒
giỏi, tuyệt, cừ, tuyệt vời (khẩu ngữ thường dùng).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Tính từ (khẩu ngữ)
VINghĩa:giỏi, tuyệt, cừ, tuyệt vời (khẩu ngữ thường dùng).
ENTiếng Anh:Excellent, great, wonderful, fantastic.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你真棒!
Bạn thật tuyệt (Bạn giỏi quá)!
You're awesome!
#2
这首歌唱得太棒了。
Bài hát này hát hay quá (tuyệt quá).
This song was sung so well.
#3
他的身体很棒。
Sức khỏe anh ấy rất tốt (tráng kiện, tuyệt vời).
He's in great shape.
#4
你是最棒的。
Bạn là tuyệt nhất (người giỏi nhất).
You're the best.
#5
这个主意真棒。
Ý kiến này tuyệt thật.
That's a great idea.
2
Danh từ
VINghĩa:cái gậy, cái que, bắp (ngô).
ENTiếng Anh:Stick, club, bat.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他周末喜欢和朋友们去打棒球。
Cuối tuần anh ấy thích đi chơi bóng chày (môn bóng dùng cái gậy) cùng với bạn bè.
Baseball.
#2
他手里拿着一根木棒。
Trong tay anh ấy cầm một cây gậy gỗ.
He was holding a wooden stick in his hand.
#3
院子里晒着很多金黄的玉米棒。
Trong sân đang phơi rất nhiều bắp ngô vàng óng.
Corn on the cob.
#4
运动员在赛场上顺利传递交接棒。
Vận động viên trên sân thi đấu đã truyền cái gậy tiếp sức một cách thuận lợi.
the baton in a relay race
#5
当头一棒。
Đánh một gậy ngay đầu (Đòn cảnh tỉnh, Đả kích bất ngờ).
a head-on blow
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây