Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
bàng
HSK 4
giỏi, tuyệt, cừ, tuyệt vời (khẩu ngữ thường dùng).
Hán Việt:BỔNG••Loại từ:Tính từ
12 nét
一丨ノ丶一一一ノ丶一一丨
Không dùng lượng từ riêng
木Mộc+奉Phụng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

棒
bàng
giỏi, tốt, tuyệt
木
Bộ Mộcmù
Cây gỗ (nằm bên trái)
Bộ Mộc
奉
Phụngfèng
Dâng lên / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Thanh gỗ quý (木) được hai tay trân trọng dâng lên (奉) làm phần thưởng cho người xuất sắc, biểu thị lời khen giỏi giang, tuyệt vời (棒).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ (khẩu ngữ)
VINghĩa:giỏi, tuyệt, cừ, tuyệt vời (khẩu ngữ thường dùng).
ENTiếng Anh:Excellent, great, wonderful, fantastic.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你zhēn真bàng棒!
Bạn thật tuyệt (Bạn giỏi quá)!
You're awesome!
#2
zhè这shǒu首gēchàng歌唱de得tài太bàng棒le了。
Bài hát này hát hay quá (tuyệt quá).
This song was sung so well.
#3
tā他de的shēntǐ身体hěn很bàng棒。
Sức khỏe anh ấy rất tốt (tráng kiện, tuyệt vời).
He's in great shape.
#4
nǐ你shì是zuì最bàng棒de的。
Bạn là tuyệt nhất (người giỏi nhất).
You're the best.
#5
zhè这gè个zhǔyì主意zhēn真bàng棒。
Ý kiến này tuyệt thật.
That's a great idea.
2
Danh từ
VINghĩa:cái gậy, cái que, bắp (ngô).
ENTiếng Anh:Stick, club, bat.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他zhōumò周末xǐhuan喜欢hé和péngyou朋友men们qù去dǎ打bàngqiú棒球。
Cuối tuần anh ấy thích đi chơi bóng chày (môn bóng dùng cái gậy) cùng với bạn bè.
Baseball.
#2
tā他shǒulǐ手里ná拿zhe着yì一gēn根mùbàng木棒。
Trong tay anh ấy cầm một cây gậy gỗ.
He was holding a wooden stick in his hand.
#3
yuànzi院子lǐ里shài晒zhe着hěn很duō多jīnhuáng金黄de的yùmǐ玉米bàng棒。
Trong sân đang phơi rất nhiều bắp ngô vàng óng.
Corn on the cob.
#4
yùndòngyuán运动员zài在sàichǎng赛场shàng上shùnlì顺利chuándì传递jiāojiē交接bàng棒。
Vận động viên trên sân thi đấu đã truyền cái gậy tiếp sức một cách thuận lợi.
the baton in a relay race
#5
dāngtóu当头yí一bàng棒。
Đánh một gậy ngay đầu (Đòn cảnh tỉnh, Đả kích bất ngờ).
a head-on blow

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây