真棒
zhēnbàng
tuyệt vời
Hán việt: chân bổng
HSK1

Ví dụ

1
zhèzhǔyìzhēnbàng
Ý tưởng này thật tuyệt!
2
dehànyǔshuōzhēnbàng
Cô ấy nói tiếng Trung rất giỏi.

Từ đã xem

AI