搬
一丨一ノノフ丶一丶ノフフ丶
13
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Tay (扌) bê mọi loại (般) đồ đạc từ nơi này sang nơi khác, khuân vác di chuyển đồ là dọn 搬, chuyển nhà.
Thành phần cấu tạo
搬
chuyển, di chuyển, dọn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
般
Bàn
Loại / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:dời, chuyển, khuân vác (vật nặng, đồ đạc).
Ví dụ (6)
帮我把这张桌子搬到那儿。
Giúp tôi khiêng cái bàn này ra kia với.
这个箱子太重了,我搬不动。
Cái thùng này nặng quá, tôi bê không nổi.
工人们正在搬运货物。
Các công nhân đang khuân vác vận chuyển hàng hóa.
别搬起石头砸自己的脚。
Đừng có bê đá tự ghè chân mình (Gậy ông đập lưng ông).
要把这些行李搬上楼。
Phải chuyển đống hành lý này lên lầu.
2
Động từ
Nghĩa:chuyển nhà, dọn nhà.
Ví dụ (6)
你要搬家了吗?
Bạn sắp chuyển nhà rồi à?
我们下周搬进新房子。
Tuần sau chúng tôi dọn vào nhà mới.
他已经从宿舍搬出去了。
Cậu ấy đã dọn ra khỏi ký túc xá rồi.
我想搬到离公司近一点的地方。
Tôi muốn chuyển đến nơi nào gần công ty một chút.
搬来搬去很麻烦。
Chuyển đi chuyển lại rất phiền phức.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây