tā / tuō
nó (chỉ con vật, đồ vật, sự vật - không dùng cho người).
Hán việt: tha
丶丶フノフ
5
HSK 1/2
Đại từ
Ngữ pháp

Gợi nhớ

Con vật nhỏ () nằm dưới mái nhà (), dùng để chỉ vật hoặc con vật không phải người, nó .

Thành phần cấu tạo

tā / tuō
nó (đại từ ngôi ba số ít, chỉ vật hoặc động vật)
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
Bộ Tỉ
Thìa, vật nhỏ (phía dưới)

Định nghĩa (3)

1
đại từ (đọc 'tā')
Nghĩa:nó (chỉ con vật, đồ vật, sự vật - không dùng cho người).
Ví dụ (9)
shìshéidegǒuhěn ài
Kia là chó của ai thế? rất đáng yêu.
huānzhèjiàn fudeyán hǎokàn
Tôi không thích cái áo này, màu của không đẹp.
fàngzàizhuō zishàngba
Hãy đặt lên trên bàn đi.
zhèzhīmāobìnglechīdōng xi西
Con mèo này bị ốm rồi, không chịu ăn gì cả.
xiǎngyàole
Tôi không muốn (lấy/giữ) nữa.
2
danh từ (đọc 'tuō')
Nghĩa:Đập Thác Sơn (trong địa danh '它山堰'), kéo lê (dùng như '拖')
Ví dụ (2)
tuōshānyànshìzhèjiāngníngzhù míngde dàishuǐ gōngchéng
Đập Thác Sơn là một công trình thủy lợi cổ đại nổi tiếng ở Ninh Ba, Chiết Giang.
tuōshānyàndejiànzào shǐ zhuīdàotángdài
Lịch sử xây dựng đập Thác Sơn có thể truy ngược về thời nhà Đường.
3
Danh từ
Nghĩa:Từ dùng làm đại từ xưng hô chỉ động vật hoặc đồ vật ở ngôi thứ ba số ít.
Ví dụ (3)
zhīxiǎo gǒuhěn àidemáoshìbái de
Con chó nhỏ kia rất đáng yêu, lông của nó màu trắng.
zhèzhīmāoshòu shāngliǎo men jiù
Con mèo này bị thương rồi, chúng ta phải cứu nó.
xiǎo niǎofēihuíliǎodeniǎo cháo
Con chim nhỏ bay về tổ của nó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây