Gợi nhớ
Con vật nhỏ (匕) nằm dưới mái nhà (宀), dùng để chỉ vật hoặc con vật không phải người, nó 它.
Thành phần cấu tạo
它
nó (đại từ ngôi ba số ít, chỉ vật hoặc động vật)
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Thìa, vật nhỏ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Đại từ
Nghĩa:nó (chỉ con vật, đồ vật, sự vật - không dùng cho người).
Ví dụ (9)
那是谁的狗?它很可爱。
Kia là chó của ai thế? Nó rất đáng yêu.
我不喜欢这件衣服,它的颜色不好看。
Tôi không thích cái áo này, màu của nó không đẹp.
把它放在桌子上吧。
Hãy đặt nó lên trên bàn đi.
这只猫病了,它不吃东西。
Con mèo này bị ốm rồi, nó không chịu ăn gì cả.
我不想要它了。
Tôi không muốn (lấy/giữ) nó nữa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây