nó (chỉ con vật, đồ vật, sự vật - không dùng cho người).
Hán việt: tha
丶丶フノフ
5
HSK 1/2
Đại từ

Gợi nhớ

Con vật nhỏ () nằm dưới mái nhà (), dùng để chỉ vật hoặc con vật không phải người, nó .

Thành phần cấu tạo

nó (đại từ ngôi ba số ít, chỉ vật hoặc động vật)
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
Bộ Tỉ
Thìa, vật nhỏ (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Đại từ
Nghĩa:nó (chỉ con vật, đồ vật, sự vật - không dùng cho người).
Ví dụ (9)
nàshìshuídegǒuhěnkěài
Kia là chó của ai thế? Nó rất đáng yêu.
xǐhuanzhèjiànyīfudeyánsèbùhǎokàn
Tôi không thích cái áo này, màu của nó không đẹp.
fàngzàizhuōzishàngba
Hãy đặt nó lên trên bàn đi.
zhèzhīmāobìngliǎochīdōngxī西
Con mèo này bị ốm rồi, nó không chịu ăn gì cả.
bùxiǎngyàoliǎo
Tôi không muốn (lấy/giữ) nó nữa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI