lau, chùi, cọ, đánh (làm sạch bằng ma sát).
Hán việt: sát
一丨一丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
17
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Tay () chà xát kỹ lưỡng quan sát () cho sạch bóng, lau đi lau lại cho hết bụi bẩn là lau , chà.

Thành phần cấu tạo

cọ xát, chà, lau, xóa
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
Sát
Quan sát / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (3)

1
động từ
Nghĩa:lau, chùi, cọ, đánh (làm sạch bằng ma sát).
Ví dụ (9)
qǐnghēi bǎngān jìng
Làm ơn lau sạch cái bảng đen đi.
zhèng zàichuāng hushàngde li
Tôi đang lau kính trên cửa sổ.
fànhòu decazuǐ
Ăn xong nhớ lau miệng nhé.
chūkuàishǒuhàn
Anh ấy lấy ra một chiếc khăn tay để lau mồ hôi.
biéyòngzāngshǒuyǎn jing
Đừng dùng tay bẩn dụi (lau) mắt.
2
động từ (áp dụng)
Nghĩa:bôi, thoa, xức (thuốc, kem, dầu).
Ví dụ (8)
chūménqiányàofángshàishuāng
Trước khi ra ngoài phải bôi kem chống nắng.
liǎnshàngdiǎnrfěnhuìhǎokànxiē
Thoa chút phấn lên mặt sẽ trông đẹp hơn.
shòu shāngde fangyàoyào
Chỗ bị thương cần phải bôi thuốc.
zhèzhīkǒuhónghěn róng
Cây son này rất dễ đánh (bôi).
wǎngmiàn bāoshàngguǒjiàng
Phết (bôi) mứt lên bánh mì.
3
động từ (cạo)
Nghĩa:xước, sượt qua, quẹt.
Ví dụ (8)
xiǎo xīnle
Tôi không cẩn thận làm trầy (xước) da rồi.
chēshēnbèiledàohén
Thân xe bị quẹt một vết xước.
dànzhedetóufēiguò
Viên đạn bay sượt qua da đầu anh ấy.
mengānggāngjiānérguò
Chúng tôi vừa mới lướt qua nhau (sượt vai qua nhau).
huǒ chái
Quẹt diêm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây