Chi tiết từ vựng

擦干 【cāgān】

heart
(Phân tích từ 擦干)
Nghĩa từ: Lau khô
Hán việt: sát can
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

cāgān
擦干
yǎnlèi
眼泪。
Wipe the tears.
Lau nước mắt.
cāgān
擦干
le
étóu
额头
shàng
de
hànshuǐ
汗水。
She wiped the sweat from her forehead.
Cô ấy lau khô mồ hôi trên trán.
Bình luận