Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 擦干
HSK1
擦干
cāgān
Lau khô
Hán việt:
sát can
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 擦干
干
【gàn / gān】
làm, làm việc
擦
【cā】
cọ xát, chà, lau, xóa
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 擦干
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:
Lau khô
Ví dụ (3)
qǐng
请
bǎ
把
zhuō
zi
桌
子
cā
擦
gàn
干
。
Vui lòng
lau khô
cái bàn.
yǔ
雨
hòu
后
tā
他
bǎ
把
tóu
fā
头
发
cā
擦
gàn
干
。
Sau cơn mưa, anh ấy
lau khô
tóc.
xǐ
洗
wán
完
shǒu
手
yào
要
cā
擦
gàn
干
。
Rửa tay xong cần
lau khô
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây