Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
擦干 【cāgān】
(Phân tích từ 擦干)
Nghĩa từ:
Lau khô
Hán việt:
sát can
Loai từ:
Động từ
Ví dụ:
cāgān
擦干
yǎnlèi
眼泪。
Wipe the tears.
Lau nước mắt.
tā
她
cāgān
擦干
le
了
étóu
额头
shàng
上
de
的
hànshuǐ
汗水。
She wiped the sweat from her forehead.
Cô ấy lau khô mồ hôi trên trán.
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập