擦干
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 擦干
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Lau khô
Ví dụ (3)
请把桌子擦干。
Vui lòng lau khô cái bàn.
雨后他把头发擦干。
Sau cơn mưa, anh ấy lau khô tóc.
洗完手要擦干。
Rửa tay xong cần lau khô.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

Chưa có từ nào được xem gần đây