bức, tấm, khổ (lượng từ dùng cho tranh vẽ, vải vóc, ảnh, câu đối).
Hán việt: bức
丨フ丨一丨フ一丨フ一丨一
12
HSK 3
Lượng từ

Gợi nhớ

Tấm vải () rộng đầy đủ () trải ra, dùng để đếm tranh ảnh: một bức tranh, một tấm vải.

Thành phần cấu tạo

bức, tấm, miếng (dùng để chỉ vật dài hoặc vật phẳng, thường là vải, tranh, ảnh)
Bộ Cân
Khăn, vải (nằm bên trái)
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Lượng từ
Nghĩa:bức, tấm, khổ (lượng từ dùng cho tranh vẽ, vải vóc, ảnh, câu đối).
Ví dụ (9)
zhèshìhěnměidehuà
Đây là một bức tranh rất đẹp.
qiángshàngguàzhedìtú
Trên tường đang treo một tấm bản đồ.
sònggěishūfǎzuòpǐn
Anh ấy tặng tôi một bức thư pháp.
zhàopiànpāizhēnhǎo
Bức ảnh đó chụp đẹp thật.
chūnjiéyàotiēduìlián
Tết đến phải dán một bức câu đối.
2
noun (width/extent)
Nghĩa:khổ, chiều rộng, mức độ (thường dùng trong từ ghép hoặc văn viết).
Ví dụ (8)
zhèkuàidekuānshì
Khổ rộng của tấm vải này là 1.5 mét.
zhèzhǒngdàfúdùdejiàngjiàhěnshǎojiàn
Kiểu giảm giá với biên độ lớn (mức độ lớn) thế này rất hiếm gặp.
xiūzhěngbiānfú
Chỉnh đốn trang phục/vẻ bề ngoài (Biên phúc).
bùxiūbiānfú
Không chú trọng vẻ bề ngoài, ăn mặc lôi thôi (Thành ngữ).
zēngzhǎngfúdùhěn
Mức độ tăng trưởng rất lớn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI