Liên hệ
糟蹋
zāotà
lãng phí, hủy hoại, làm hỏng, chà đạp, làm nhục, giày xéo.
Hán việt:
HSK6

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:lãng phí, hủy hoại, làm hỏng, chà đạp, làm nhục, giày xéo.
Ví dụ (8)
qǐngài liángshí yàozāo 糟蹋shíwù
Xin hãy quý trọng lương thực, đừng lãng phí thức ăn.
zhè mehǎodezhǐzhīxiěliǎo jiùrēngliǎozhēnshìzāotà
Giấy tốt thế này mà chỉ viết vài chữ đã vứt đi, thật là lãng phí.
biézài jiǔzāo 糟蹋 deshēn liǎo
Đừng uống rượu hủy hoại cơ thể mình nữa.
 zhūxiàshānzāo 糟蹋liǎo shǎozhuāngjia
Lợn rừng xuống núi đã phá hoại (giày xéo) không ít hoa màu.
yīng gāizhè yàngzāo 糟蹋 jiāduìdexìnrèn
Anh ấy không nên chà đạp lên niềm tin của mọi người dành cho anh ấy như vậy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI