zāo
tệ hại, thối rữa
Hán việt: tao
丶ノ一丨ノ丶一丨フ一丨丨一丨フ一一
17
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Gạo () lên men ( âm đọc) hỏng, tình trạng tệ hại, tệ hại .

Thành phần cấu tạo

zāo
tệ hại, thối rữa
Bộ Mễ
Gạo (bên trái)
Tào
Tào / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tệ hại, thối rữa
Ví dụ (3)
jīn tiāndetiān zhēnzāo
Thời tiết hôm nay thật tệ.
fànyǒudiǎnzāole
Cơm hơi bị hỏng rồi.
zhèjiànshìbàndehěnzāo gāo
Việc này làm rất tệ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây