Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
zāo
HSK 5
tệ hại, thối rữa
Hán Việt:TAO••Loại từ:Tính từ
17 nét
丶ノ一丨ノ丶一丨フ一丨丨+5
Không dùng lượng từ riêng
米Mễ+曹Tào

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

糟
zāo
tệ hại, thối rữa
米
Bộ Mễmǐ
Gạo (bên trái)
Bộ Mễ
曹
Tàocáo
Tào / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Hạt gạo (米) ngâm ủ quá lâu trong thùng gỗ (曹) bị mốc hỏng và bốc mùi chua nồng, rơi vào tình trạng tệ hại, thối rữa (糟).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:tệ hại, thối rữa
ENTiếng Anh:terrible, rotten, dregs, ruined
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
jīntiān今天de的tiānqì天气zhēn真zāo糟。
Thời tiết hôm nay thật tệ.
The weather today is terrible.
#2
mǐfàn米饭yǒudiǎn有点zāo糟le了。
Cơm hơi bị hỏng rồi.
The cooked rice has gone a bit bad.
#3
zhè这jiàn件shì事bàn办de得hěn很zāogāo糟糕。
Việc này làm rất tệ.
This matter was handled terribly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây