Hán Việt:TAO••Loại từ:Tính từ
17 nét
丶ノ一丨ノ丶一丨フ一丨丨+5
Không dùng lượng từ riêng
米Mễ+曹Tào
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
糟
tệ hại, thối rữa
米
Bộ Mễ
Gạo (bên trái)

曹
Tào
Tào / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

糟
tệ hại, thối rữa
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:tệ hại, thối rữa
ENTiếng Anh:terrible, rotten, dregs, ruined
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
今天的天气真糟。
Thời tiết hôm nay thật tệ.
The weather today is terrible.
#2
米饭有点糟了。
Cơm hơi bị hỏng rồi.
The cooked rice has gone a bit bad.
#3
这件事办得很糟糕。
Việc này làm rất tệ.
This matter was handled terribly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây