Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
de
HSK 1
của (biểu thị quan hệ sở hữu).
Hán Việt:ĐÍCH••Loại từ:Tiểu từ, trợ từ
8 nét
ノ丨フ一一ノフ丶
Không dùng lượng từ riêng
白Bạch+勺Chước

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

的
de
của, thuộc về (trợ từ sở hữu)
白
Bộ Bạchbái
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
Bộ Bạch
勺
Bộ Chướcsháo
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (4)

Chế độ tự dò câu:
1
Trợ từ (sở hữu)
VINghĩa:của (biểu thị quan hệ sở hữu).
ENTiếng Anh:Of / 's (Possessive particle).
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
wǒ我de的shū书。
Sách của tôi.
My book.
#2
lǎoshī老师de的bǐ笔。
Bút của giáo viên.
The teacher's pen.
#3
zhè这shì是shéi谁de的bāo包?
Đây là túi của ai?
Whose bag is this?
#4
wǒmen我们de的xuéxiào学校huánjìng环境yōuměi优美,lǎoshī老师yě也hěn很qīnqiè亲切。
Trường học của chúng tôi có cảnh quan tươi đẹp, thầy cô cũng rất thân thiện.
Our school.
2
Trợ từ (bổ nghĩa)
VINghĩa:(trợ từ kết cấu nối định ngữ và danh từ trung tâm - thường không dịch hoặc dịch là 'mà').
ENTiếng Anh:Used to link an adjective/modifier to a noun.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
suīrán虽然rènshi认识bù不jiǔ久,dàn但wǒmen我们shì是hěn很hǎo好de的péngyou朋友。
Tuy mới quen biết không lâu, nhưng chúng tôi là những người bạn (mà) rất tốt.
A very good friend.
#2
zhuōzi桌子shàng上fàng放zhe着jǐ几gè个xiāngtián香甜de的hóngsè红色de的píngguǒ苹果。
Trên bàn có đặt mấy quả táo (mà) có màu đỏ thơm ngọt.
A red apple.
#3
jiérì节日lǐ里,háizi孩子men们dōu都chuānshàng穿上le了piàoliang漂亮de的yīfu衣服。
Vào ngày lễ, lũ trẻ đều mặc lên mình những bộ quần áo (mà) thật đẹp.
Beautiful clothes.
#4
māma妈妈bǎ把zuótiān昨天mǎi买de的dōngxi东西dōu都fàngjìn放进le了bīngxiāng冰箱lǐ里。
Mẹ đã cất tất cả những thứ (mà) mua hôm qua vào trong tủ lạnh.
The things bought yesterday.
#5
zuòfàn做饭de的rén人。
Người nấu cơm.
The person who cooks.
3
Trợ từ (nhấn mạnh)
VINghĩa:(dùng trong cấu trúc 'thị... đích' để nhấn mạnh thời gian, địa điểm, phương thức của hành động đã xảy ra).
ENTiếng Anh:Of / 's (Possessive particle)
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
wǒ我shì是zuò坐fēijī飞机lái来de的。
Tôi đến bằng máy bay (Nhấn mạnh phương tiện).
I came by plane.
#2
tā他shì是zuótiān昨天zǒu走de的。
Anh ấy đi hôm qua (Nhấn mạnh thời gian).
He left yesterday.
#3
zhè这shì是zài在nǎr哪儿mǎi买de的?
Cái này mua ở đâu vậy? (Nhấn mạnh địa điểm).
Where was this bought?
4
Danh từ (nominalization)
VINghĩa:cái..., người... (biến tính từ/động từ thành danh từ).
ENTiếng Anh:One / Thing (Nominalization).
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
wǒ我yào要nà那gè个dà大de的。
Tôi muốn cái to kia (Cái to).
I want that big one.
#2
zhuōzi桌子shàng上bǎimǎn摆满le了gèzhǒnggèyàng各种各样hǎochī好吃de的gēn跟hē喝de的。
Trên bàn bày đầy đủ các loại cái ăn ngon và cái uống (đồ ăn và thức uống).
Something to eat.
#3
nà那shì是nán男de的háishi还是nǚ女de的?
Đó là nam hay nữ?
Is that a man or a woman?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây