de
của, thuộc về (trợ từ sở hữu)
Hán việt: đích
ノ丨フ一一ノフ丶
8
HSK 1
Tiểu từ, trợ từ

Gợi nhớ

Dùng muỗng () chỉ rõ ràng () vào mục tiêu, cái này là của ai, nối người với vật thể hiện sự sở hữu.

Thành phần cấu tạo

de
của, thuộc về (trợ từ sở hữu)
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
particle (possessive)
Nghĩa:của (biểu thị quan hệ sở hữu).
Ví dụ (4)
deshū
Sách của tôi.
lǎoshīde
Bút của giáo viên.
zhèshìshuídebāo
Đây là túi của ai?
wǒmendexuéxiào
Trường học của chúng tôi.
2
particle (modifying)
Nghĩa:(trợ từ kết cấu nối định ngữ và danh từ trung tâm - thường không dịch hoặc dịch là 'mà').
Ví dụ (5)
hěnhǎodepéngyǒu
Người bạn (rất) tốt.
hóngsèdepíngguǒ
Quả táo màu đỏ.
piàoliangdeyīfu
Quần áo đẹp.
zuótiānmǎidedōngxī西
Đồ (mà) mua hôm qua.
zuòfànderén
Người nấu cơm.
3
particle (emphasis)
Nghĩa:(dùng trong cấu trúc 'thị... đích' để nhấn mạnh thời gian, địa điểm, phương thức của hành động đã xảy ra).
Ví dụ (3)
shìzuòfēijīláide
Tôi đến bằng máy bay (Nhấn mạnh phương tiện).
shìzuótiānzǒude
Anh ấy đi hôm qua (Nhấn mạnh thời gian).
zhèshìzàinǎérmǎide
Cái này mua ở đâu vậy? (Nhấn mạnh địa điểm).
4
noun (nominalization)
Nghĩa:cái..., người... (biến tính từ/động từ thành danh từ).
Ví dụ (3)
yàonàgede
Tôi muốn cái to kia (Cái to).
chīde
Đồ ăn (Cái để ăn).
nàshìnándeháishìde
Đó là nam hay nữ?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI