Liên hệ
bèi
bị, được (dùng trong câu bị động: Chủ ngữ + Bị + Tác nhân + Động từ).
Hán việt:
丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
10
HSK 2HSK 3
Giới từ

Gợi nhớ

Tấm vải () phủ lên da () con người, bị che lại bởi vật khác, chịu tác động từ bên ngoài là bị , được.

Thành phần cấu tạo

bèi
bị, được
Bộ Y (đứng)
Áo, vải (nằm bên trái)
Bộ Bì
Da / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
giới từ / trợ từ
Nghĩa:bị, được (dùng trong câu bị động: Chủ ngữ + Bị + Tác nhân + Động từ).
Ví dụ (9)
de xíng chēbèijièzǒule
Xe đạp của tôi đã bị anh ấy mượn đi rồi.
píng guǒbèichīdiàole
Quả táo đó đã bị tôi ăn mất rồi.
bèilǎo shī píngledùn
Cậu ấy bị giáo viên phê bình một trận.
qiánbāobèixiǎotōutōuzǒule
Ví tiền đã bị kẻ trộm lấy mất rồi.
zhè  bèi jiā xiànle
Bí mật này đã bị mọi người phát hiện rồi.
2
danh từ
Nghĩa:cái chăn, mền (đắp khi ngủ).
Ví dụ (8)
 chuánghòuyàodiébèi
Sau khi ngủ dậy phải gấp chăn.
tiān lěngleyàogàihòubèi
Trời lạnh rồi, phải đắp chăn dày.
zhèshìtiáomiánbèi
Đây là một cái chăn bông.
qǐngbāngbèichūshàishai
Làm ơn giúp tôi mang chăn ra ngoài phơi nắng một chút.
yòngbèiméngzhùtóushuì
Anh ấy dùng chăn trùm kín đầu ngủ say sưa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI