Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
被
bèi
bị, được (dùng trong câu bị động: Chủ ngữ + Bị + Tác nhân + Động từ).
Hán Việt:BỊ•Số nét:10 nét•Bộ thủ:衤 Y•Loại từ:Giới từ
丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
10 nét
条
HSK 2HSK 3
Giới từ

Gợi nhớ nhanh

Tấm chăn áo bằng vải (衤) đắp phủ lên làn da (皮) để che chở cơ thể khỏi gió lạnh mang nghĩa là cái chăn, bị, được (被).

Thành phần cấu tạo

被
bèi
bị, được
衤
Bộ Y (đứng)yī
Áo, vải (nằm bên trái)
Bộ Y (đứng)
皮
Bộ Bìpí
Da / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

1
giới từ / trợ từ
Nghĩa:bị, được (dùng trong câu bị động: Chủ ngữ + Bị + Tác nhân + Động từ).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我de的zìxíngchē自行车bèi被tā他jièzǒu借走le了。
Xe đạp của tôi đã bị anh ấy mượn đi rồi.
My bicycle was borrowed by him.
#2
nà那gè个píngguǒ苹果bèi被wǒ我chīdiào吃掉le了。
Quả táo đó đã bị tôi ăn mất rồi.
That apple was eaten by me.
#3
tā他bèi被lǎoshī老师pīpíng批评le了yí一dùn顿。
Cậu ấy bị giáo viên phê bình một trận.
He was given a good scolding by the teacher.
#4
qiánbāo钱包bèi被xiǎotōu小偷tōuzǒu偷走le了。
Ví tiền đã bị kẻ trộm lấy mất rồi.
The wallet was stolen by a thief.
#5
zhè这gè个mìmì秘密bèi被dàjiā大家fāxiàn发现le了。
Bí mật này đã bị mọi người phát hiện rồi.
This secret was discovered by everyone.
2
danh từ
Nghĩa:cái chăn, mền (đắp khi ngủ).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐchuáng起床hòu后yào要dié叠bèi被。
Sau khi ngủ dậy phải gấp chăn.
After getting up, you should fold the quilt.
#2
tiānqì天气lěng冷le了,yào要gài盖hòu厚bèi被。
Trời lạnh rồi, phải đắp chăn dày.
It's getting cold, so you should use a thick quilt.
#3
zhè这shì是yì一tiáo条miánbèi棉被。
Đây là một cái chăn bông.
This is a cotton quilt.
#4
qǐng请bāng帮wǒ我bǎ把bèi被náchū拿出qù去shàishài晒晒。
Làm ơn giúp tôi mang chăn ra ngoài phơi nắng một chút.
Please help me take the quilt out to air it in the sun.
#5
tā他yòng用bèi被mēng蒙zhù住tóu头dà大shuì睡。
Anh ấy dùng chăn trùm kín đầu ngủ say sưa.
He slept soundly with the quilt pulled over his head.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây