被子
bèizi
cái chăn, cái mền (đồ dùng để đắp khi ngủ).
Hán việt: bí tí
条, 床
HSK 3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:cái chăn, cái mền (đồ dùng để đắp khi ngủ).
Ví dụ (8)
tiānqìzhuǎnlěngliǎoxūyàohuànshàngchuánghòubèizi
Trời chuyển lạnh rồi, tôi cần thay một chiếc chăn dày.
qǐngbāngzhèxiēbèizi被子dàoyángtáishàngqùshàishài
Làm ơn giúp tôi mang mấy cái chăn này ra ban công phơi một chút.
wǎnshàngshuìjiàojìdegàihǎobèizixiǎoxīnzháoliánggǎnmào
Buổi tối đi ngủ nhớ đắp chăn cẩn thận, cẩn thận kẻo bị nhiễm lạnh cảm cúm.
xiǎoháishuìjiàozǒngxǐhuanbèizizhēnràngrénfàngxīn
Trẻ con ngủ cứ hay thích đạp chăn, thật khiến người ta không yên tâm.
zhèchuángbèizi被子shìyòngchúnmiánzuòdegàiqǐláifēichángshūfú
Chiếc chăn này làm bằng cotton nguyên chất, đắp lên vô cùng thoải mái.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI