Hán Việt:CHÀNG••Loại từ:Động từ
15 nét
一丨一丶一丶ノ一丨フ一一+3
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+童Đồng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
撞
đụng, va chạm, đâm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)

童
Đồng
Trẻ em / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

撞
va, đụng, đâm vào, va chạm (vật lý).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:va, đụng, đâm vào, va chạm (vật lý).
ENTiếng Anh:To hit / To collide / To bump into.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
小心,别撞到头。
Cẩn thận, đừng để bị đụng đầu.
Be careful not to bump your head.
#2
汽车撞在了一棵树上。
Chiếc ô tô đã đâm vào một cái cây.
The car crashed into a tree.
#3
我不小心撞到了玻璃门。
Tôi không cẩn thận đụng phải cửa kính.
I accidentally bumped into the glass door.
#4
两辆车在路口相撞了。
Hai chiếc xe đã va chạm nhau ở ngã tư.
Two cars collided at the intersection.
#5
他被一辆摩托车撞倒了。
Anh ấy bị một chiếc xe máy đâm ngã.
He was knocked down by a motorcycle.
2
Động từ (gặp gỡ, try)
VINghĩa:tình cờ gặp, vớ được, thử vận may (va phải vận may).
ENTiếng Anh:To meet by chance / To take a chance.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我在街上撞见了一个老朋友。
Tôi tình cờ gặp (đụng mặt) một người bạn cũ trên phố.
I ran into an old friend on the street.
#2
这种好事让你给撞上了。
Chuyện tốt thế này mà lại để bạn vớ được.
You happened to luck into such a good thing.
#3
去买彩票撞撞运气。
Đi mua vé số để thử vận may xem sao.
Go buy a lottery ticket and try your luck.
#4
心头小鹿乱撞。
Trong lòng hươu con chạy loạn (Tim đập thình thịch vì hồi hộp, rung động).
My heart was pounding.
#5
这两人正好撞衫了。
Hai người này vừa khéo mặc áo giống hệt nhau (đụng hàng).
These two happened to be wearing the same outfit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây