zhuàng
va, đụng, đâm vào, va chạm (vật lý).
Hán việt: chàng
一丨一丶一丶ノ一丨フ一一丨一一
15
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Trẻ em () chạy nhanh đưa tay () ra phía trước va mạnh vào tường, hai vật đụng nhau là va chạm , đâm.

Thành phần cấu tạo

zhuàng
đụng, va chạm, đâm
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
Đồng
Trẻ em / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:va, đụng, đâm vào, va chạm (vật lý).
Ví dụ (8)
xiǎoxīnbiézhuàngdàotóu
Cẩn thận, đừng để bị đụng đầu.
qìchēzhuàngzàiliǎoshùshàng
Chiếc ô tô đã đâm vào một cái cây.
xiǎoxīnzhuàngdàolebōlímén
Tôi không cẩn thận đụng phải cửa kính.
liǎngliàngchēzàilùkǒuxiāngzhuàngliǎo
Hai chiếc xe đã va chạm nhau ở ngã tư.
bèiliàngmótuōchēzhuàngdǎoliǎo
Anh ấy bị một chiếc xe máy đâm ngã.
2
verb (meet/try)
Nghĩa:tình cờ gặp, vớ được, thử vận may (va phải vận may).
Ví dụ (7)
zàijiēshàngzhuàngjiànliǎolǎopéngyǒu
Tôi tình cờ đụng mặt (gặp) một người bạn cũ trên phố.
zhèzhǒnghǎoshìrànggěizhuàngshàngliǎo
Chuyện tốt thế này mà lại để bạn vớ được.
mǎicǎipiàozhuàngzhuàngyùnqì
Đi mua vé số để thử vận may xem sao.
xīntóuxiǎolùluànzhuàng鹿
Trong lòng hươu con chạy loạn (Tim đập thình thịch vì hồi hộp/rung động).
zhèliǎngrénzhènghǎozhuàngshānliǎo
Hai người này vừa khéo mặc áo giống hệt nhau (đụng hàng).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI