碰撞
pèngzhuàng
va chạm, đụng nhau, tông vào (về mặt vật lý).
Hán việt: binh chàng
HSK 6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb / noun
Nghĩa:va chạm, đụng nhau, tông vào (về mặt vật lý).
Ví dụ (7)
liǎngliàngchēzàishízìlùkǒufāshēngliǎoměnglièdepèngzhuàng
Hai chiếc xe đã xảy ra va chạm dữ dội tại ngã tư.
bēizipèngzhuàng碰撞fāchūliǎoqīngcuìdeshēngyīn
Những chiếc ly va vào nhau phát ra âm thanh lanh lảnh.
wèilebìmiǎnpèngzhuàngsījījǐnjíshāchē
Để tránh va chạm, tài xế đã phanh gấp.
xiǎoxíngxīngpèngzhuàng碰撞dìqiúshìkǒnglóngmièjuédeyuányīnzhīyī
Tiểu hành tinh va chạm với Trái Đất là một trong những nguyên nhân khiến khủng long tuyệt chủng.
zàihēiànzhōngpèngzhuàng碰撞dàolezhuōjiǎo
Trong bóng tối anh ấy đã va phải góc bàn.
2
verb / noun (abstract)
Nghĩa:va chạm (tư tưởng), xung đột, giao thoa, chạm trán (ý tưởng/văn hóa).
Ví dụ (7)
zhèshìdōngxīfāngwénhuà西dejīlièpèngzhuàng
Đây là sự va chạm kịch liệt giữa văn hóa phương Đông và phương Tây.
sīxiǎngdepèngzhuàng碰撞néngchǎnshēngzhìhuìdehuǒhuā
Sự va chạm của tư tưởng có thể tạo ra tia lửa trí tuệ.
zàizhèhuìyìshànggèzhǒngguāndiǎnjìnxíngliǎopèngzhuàng
Trong cuộc họp lần này, các loại quan điểm đã có sự va chạm (tranh luận) với nhau.
línggǎnwǎngwǎngláizìbùtónglǐngyùdepèngzhuàng
Cảm hứng thường đến từ sự giao thoa (va chạm) giữa các lĩnh vực khác nhau.
chuántǒngxiàndàizàizhèlǐfāshēngliǎoqímiàodepèngzhuàng
Truyền thống và hiện đại đã có sự giao thoa kỳ diệu tại nơi này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI