偷偷
tōutōu
lén lút, âm thầm, vụng trộm
Hán việt: du du
HSK 4
Trạng từ

Hình ảnh:

Phân tích từ 偷偷

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:lén lút, vụng trộm, giấu giếm, âm thầm (làm gì đó không để người khác biết).
Ví dụ (9)
tōutōu偷偷kànliǎoyìyǎn
Anh ấy lén nhìn cô ấy một cái.
chènlǎoshībúzhùyìtōutōu偷偷liūchūqùliǎo
Nhân lúc giáo viên không chú ý, cậu ấy đã lén chuồn ra ngoài.
biétōutōumōmōdeyǒuhuàzhíshuō
Đừng có lén lút vụng trộm như thế, có gì cứ nói thẳng.
duǒzàifángjiāntōutōu偷偷
Cô ấy trốn trong phòng khóc thầm.
xiǎnggěijīngxǐsuǒyǐtōutōu偷偷mǎiliǎozhègelǐwù
Tôi muốn cho anh ấy một bất ngờ, nên đã lén mua món quà này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI