bèi / bēi
mang, gánh, vác, cõng, học thuộc
Hán việt: bắc
丨一一ノフ丨フ一一
9
HSK 2HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Quay lưng () lại dùng cơ thể () gánh vác đồ nặng trên lưng, mang đồ trên lưng là cõng , vác.

Thành phần cấu tạo

bèi / bēi
mang, gánh, vác, cõng, học thuộc
Bắc
Quay lưng / âm đọc (phía trên)
Bộ Nhục
Cơ thể (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun (bèi)
Nghĩa:lưng (cơ thể), mặt sau, phía sau (đọc là **bèi** - thanh 4).
Ví dụ (7)
xiǎoxīnnòngshāngliǎobèi
Tôi không cẩn thận làm bị thương cái lưng rồi.
nǎpàzàixiàobèiyǐnghěngūdú
Cho dù anh ấy đang cười, bóng lưng vẫn rất cô đơn.
qǐngzàizhàopiàndebèimiànxiěshàngdemíngzì
Làm ơn viết tên bạn lên mặt sau của tấm ảnh.
zǒngshìbèiduìzhe
Anh ấy luôn quay lưng về phía tôi.
biézàibèihòushuōbiéréndehuàihuà
Đừng có nói xấu người khác sau lưng.
2
verb (bèi)
Nghĩa:học thuộc lòng, đọc thuộc lòng (đọc là **bèi** - thanh 4).
Ví dụ (7)
yàozhèxiēshēngcíbèixiàlái
Tôi phải học thuộc lòng những từ mới này.
néngbèizhèshǒugǔshīma
Bạn có thể đọc thuộc lòng bài thơ cổ này không?
míngtiānyàokǎoshìbèishū
Ngày mai phải thi, tôi phải học thuộc bài (học vẹt).
zhègegōngshìtàinánbèiliǎo
Công thức này khó học thuộc quá.
búyàosǐjìyìngbèiyàolǐjiě
Đừng có học vẹt (nhớ chết cứng), phải hiểu mới được.
3
verb (bēi)
Nghĩa:cõng, địu, đeo trên lưng, vác (đọc là **bēi** - thanh 1).
Ví dụ (7)
nàgexuéshēngbèizheshūbāo
Cậu học sinh đó đang đeo một cái cặp sách lớn.
māmabèizheháiziyīyuàn
Mẹ cõng con đi bệnh viện.
néngbèiduànma
Anh có thể cõng em một đoạn đường được không?
suīránhěnzhòngdànháishìbèidòng
Tuy rất nặng nhưng anh ấy vẫn vác nổi.
bèizhejítālǚxíng
Anh ấy đeo đàn ghi-ta đi du lịch.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI