Hi HSK

Học Tiếng Trung
背
bèi / bēi
lưng (cơ thể), mặt sau, phía sau (đọc là **bèi** - thanh 4).
Hán việt: bắc
丨一一ノフ丨フ一一
9
HSK 2HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Quay lưng (北) lại dùng cơ thể (月) gánh vác đồ nặng trên lưng, mang đồ trên lưng là cõng 背, vác.

Thành phần cấu tạo

背
bèi / bēi
lưng, mặt sau; học thuộc; cõng, vác
北
Bắc
Quay lưng / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nhục
Cơ thể (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
danh từ (đọc 'bèi')
Nghĩa:lưng (cơ thể), mặt sau, phía sau (đọc là **bèi** - thanh 4).
Ví dụ (7)
wǒ我bù不xiǎo xīn小心nòng弄shāng伤le了bèi背。
Tôi không cẩn thận làm bị thương cái lưng rồi.
nǎ pà哪怕tā他zài在xiào笑,bèi背yǐng影yě也hěn很gū dú孤独。
Cho dù anh ấy đang cười, bóng lưng vẫn rất cô đơn.
qǐng请zài在zhào piàn照片de的bèi背miàn面xiě写shàng上nǐ你de的míng zi名字。
Làm ơn viết tên bạn lên mặt sau của tấm ảnh.
tā他zǒng shì总是bèi背duì对zhe着wǒ我。
Anh ấy luôn quay lưng về phía tôi.
bié别zài在bèi背hòu后shuō说biér en别人de的huài坏huà话。
Đừng có nói xấu người khác sau lưng.
2
động từ (đọc 'bèi')
Nghĩa:học thuộc lòng, đọc thuộc lòng (đọc là **bèi** - thanh 4).
Ví dụ (7)
wǒ我yào要bǎ把zhè这xiē些shēng生cí词bèi背xià下lái来。
Tôi phải học thuộc lòng những từ mới này.
nǐ你néng能bèi背zhè这shǒu首gǔ古shī诗ma吗?
Bạn có thể đọc thuộc lòng bài thơ cổ này không?
míng tiān明天yào要kǎo shì考试,wǒ我děi得bèi背shū书。
Ngày mai phải thi, tôi phải học thuộc bài (học vẹt).
zhè gè这个gōng shì公式tài太nán难bèi背le了。
Công thức này khó học thuộc quá.
bù不yào要sǐ死jì记yìng硬bèi背,yào要lǐ jiě理解。
Đừng có học vẹt (nhớ chết cứng), phải hiểu mới được.
3
động từ (đọc 'bēi')
Nghĩa:cõng, địu, đeo trên lưng, vác (đọc là **bēi** - thanh 1).
Ví dụ (7)
nà那gè个xué sheng学生bēi背zhe着yī一gè个dà大shū书bāo包。
Cậu học sinh đó đang đeo một cái cặp sách lớn.
mā ma妈妈bēi背zhe着hái zi孩子qù去yī yuàn医院。
Mẹ cõng con đi bệnh viện.
nǐ你néng能bēi背wǒ我yī一duàn段lù路ma吗?
Anh có thể cõng em một đoạn đường được không?
suī虽rán然hěn很zhòng重,dàn但tā他hái shì还是bēi背de得dòng动。
Tuy rất nặng nhưng anh ấy vẫn vác nổi.
tā他bēi背zhe着jí吉tā他qù去lǚ xíng旅行。
Anh ấy đeo đàn ghi-ta đi du lịch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây