背景
种
HSK5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 背景
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:bối cảnh, phông nền, xuất thân, nền tảng.
Ví dụ (8)
这幅画的背景是蓝天白云。
Nền của bức tranh này là trời xanh mây trắng.
我想了解一下这个故事的历史背景。
Tôi muốn tìm hiểu một chút về bối cảnh lịch sử của câu chuyện này.
这家公司招聘要求有良好的教育背景。
Công ty này tuyển dụng yêu cầu có nền tảng giáo dục tốt.
我不清楚他的家庭背景。
Tôi không rõ về gia thế (hoàn cảnh gia đình) của anh ấy.
这张照片的背景太乱了。
Hậu cảnh của bức ảnh này lộn xộn quá.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây