Hán Việt:CẢO••Loại từ:Động từ
13 nét
一丨一丶一丨フ一丨フ丨フ+1
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+高Cao
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
搞
làm, tham gia, tiến hành
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)

高
Cao
Cao / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

搞
làm, kiếm, tổ chức, gây ra (từ khẩu ngữ rất phổ biến, thay thế cho nhiều động từ cụ thể).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ (khẩu ngữ)
VINghĩa:làm, kiếm, tổ chức, gây ra (từ khẩu ngữ rất phổ biến, thay thế cho nhiều động từ cụ thể).
ENTiếng Anh:To do, to make, to get, to organize, to set up (very versatile verb).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你在搞什么?
Bạn đang làm cái trò gì vậy? (Thường ý thắc mắc hoặc trách móc).
What are you doing?
#2
这个问题我还没搞清楚。
Vấn đề này tôi vẫn chưa làm rõ (hiểu rõ).
I still haven't figured out this problem.
#3
我们要搞好邻里关系。
Chúng ta phải làm tốt (xây dựng tốt) mối quan hệ hàng xóm.
We need to maintain good relations with our neighbors.
#4
这周末我们搞个聚会吧。
Cuối tuần này chúng ta tổ chức một buổi tụ tập đi.
Let's throw a party this weekend.
#5
他把事情搞砸了。
Anh ấy làm hỏng (làm be bét) chuyện rồi.
He messed things up.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây