gǎo
làm, tham gia, tiến hành
Hán việt: cảo
一丨一丶一丨フ一丨フ丨フ一
13
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Tay () xắn lên làm việc lớn lao cao cả (), xông vào hành động tiến hành công việc là làm .

Thành phần cấu tạo

gǎo
làm, tham gia, tiến hành
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
Cao
Cao / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb (colloquial)
Nghĩa:làm, kiếm, tổ chức, gây ra (từ khẩu ngữ rất phổ biến, thay thế cho nhiều động từ cụ thể).
Ví dụ (11)
zàigǎoshénme
Bạn đang làm cái trò gì vậy? (Thường ý thắc mắc hoặc trách móc).
zhègewèntíháiméigǎoqīngchǔ
Vấn đề này tôi vẫn chưa làm rõ (hiểu rõ).
wǒmenyàogǎohǎolínlǐguānxì
Chúng ta phải làm tốt (xây dựng tốt) mối quan hệ hàng xóm.
zhèzhōumòwǒmengǎojùhuìba
Cuối tuần này chúng ta tổ chức một buổi tụ tập đi.
shìqínggǎoliǎo
Anh ấy làm hỏng (làm be bét) chuyện rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI