Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
峡
xiá
hẻm núi, khe núi, eo biển (nơi hẹp kẹp giữa hai vách núi hoặc hai vùng đất).
Hán Việt:HIỆP•Số nét:9 nét•Bộ thủ:山 Sơn•Loại từ:Danh từ
丨フ丨一丶ノ一ノ丶
9 nét
个
HSK 5/6
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Hai bên núi (山) kẹp (夹) chặt lại tạo thành lối đi hẹp, khe hẹp giữa hai vách đá là hẻm núi 峡.

Thành phần cấu tạo

峡
xiá
hẻm núi, eo sông, eo đất
山
Bộ Sơnshān
Núi (nằm bên trái)
Bộ Sơn
夹
Giápjiá
Kẹp / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:hẻm núi, khe núi, eo biển (nơi hẹp kẹp giữa hai vách núi hoặc hai vùng đất).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
chángjiāng长江sān三xiá峡shì是shìjiè世界wénmíng闻名de的fēngjǐng风景qū区。
Tam Hiệp (ba hẻm núi) trên sông Trường Giang là khu thắng cảnh nổi tiếng thế giới.
The Three Gorges of the Yangtze River are a world-famous scenic area.
#2
chuán船zài在xiágǔ峡谷zhōng中kuàisù快速xíngshǐ行驶。
Con thuyền di chuyển nhanh trong hẻm núi.
The boat sped through the gorge.
#3
zhè这zuò座dàxiágǔ大峡谷fēicháng非常zhuàngguān壮观。
Hẻm núi lớn (đại vực) này vô cùng tráng lệ.
This grand canyon is बेहद spectacular.
#4
táiwān台湾hǎixiá海峡liánjiē连接zhe着dōng东hǎi海hé和nánhǎi南海。
Eo biển Đài Loan nối liền biển Hoa Đông và biển Đông.
The Taiwan Strait connects the East China Sea and the South China Sea.
#5
liǎng'àn两岸de的gāoshān高山xíngchéng形成le了zhè这gè个xiǎnjùn险峻de的xiá峡kǒu口。
Núi cao hai bên bờ tạo thành cửa hẻm hiểm trở này.
The high mountains on both sides formed this steep and dangerous gorge entrance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây