Liên hệ
xiá
hẻm núi, khe núi, eo biển (nơi hẹp kẹp giữa hai vách núi hoặc hai vùng đất).
Hán việt: giáp
丨フ丨一丶ノ一ノ丶
9
HSK 5/6
Danh từ

Gợi nhớ

Hai bên núi () kẹp () chặt lại tạo thành lối đi hẹp, khe hẹp giữa hai vách đá là hẻm núi .

Thành phần cấu tạo

xiá
hẻm núi, eo sông, eo đất
Bộ Sơn
Núi (nằm bên trái)
Giáp
Kẹp / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:hẻm núi, khe núi, eo biển (nơi hẹp kẹp giữa hai vách núi hoặc hai vùng đất).
Ví dụ (8)
cháng jiāng sān xiáshìshì jiè wén míngdefēng jǐng
Tam Hiệp trên sông Trường Giang là khu thắng cảnh nổi tiếng thế giới.
chuánzàixiá zhōngkuài xíngshǐ
Con thuyền di chuyển nhanh trong hẻm núi.
zhèzuò xiá fēi chángzhuàngguān
Hẻm núi lớn (đại vực) này vô cùng tráng lệ.
tái wān hǎi xiálián jiēzhedōng hǎinánhǎi
Eo biển Đài Loan nối liền biển Hoa Đông và biển Đông.
liǎng àndegāo shānxíng chéngliǎozhè gexiǎn jùndexiákǒu
Núi cao hai bên bờ tạo thành cửa hẻm hiểm trở này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI