Liên hệ
峡谷
xiágǔ
hẻm núi, vực sâu, thung lũng sâu (thường có sông suối).
Hán việt: giáp cốc
HSK 6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:hẻm núi, vực sâu, thung lũng sâu (thường có sông suối).
Ví dụ (8)
  cáng   xiá shìshì jièshàngzuìshēndexiágǔ
Hẻm núi lớn Yarlung Zangbo là hẻm núi sâu nhất thế giới.
 men yànliǎojīng xiǎndexiá 峡谷piāoliú
Chúng tôi đã đi trải nghiệm trò trượt thác (bè) mạo hiểm trong hẻm núi.
xiá 峡谷liǎng shìdǒu qiàodexuányá
Hai bên hẻm núi là những vách đá dựng đứng.
 zhènfēngchuīguòxiá 峡谷chuán láiliǎohuíshēng
Một cơn gió thổi qua, trong hẻm núi vọng lại tiếng vang.
zhètiáo liúchuān guò穿shēn shēndexiágǔ
Con sông này chảy xuyên qua hẻm núi sâu thẳm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI