câu
Hán việt: câu
ノフ丨フ一
5
HSK 1
Lượng từ

Gợi nhớ

Miệng () nói ra lời được gói gọn () thành ý hoàn chỉnh, mỗi lần nói trọn ý là một câu .

Thành phần cấu tạo

câu
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun / measure word
Nghĩa:câu (lượng từ cho lời nói, thơ, văn), câu văn.
Ví dụ (11)
qǐngyòngzhègezàojùzi
Mời bạn dùng từ này đặt một câu.
zhèhuàshìshénmeyìsī
Câu nói này có ý nghĩa là gì?
shuōyíjùgēnzheyíjù
Tôi nói một câu, bạn đọc theo một câu.
zhèshǒushīdezuìhòuyíjùhěngǎnrén
Câu cuối cùng của bài thơ này rất cảm động.
sānjùhuàbùlíběnháng
Nói ba câu không rời nghề cũ (Thành ngữ: mở miệng ra là nói chuyện nghề nghiệp).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI