câu (lượng từ cho lời nói, thơ, văn), câu văn.
Hán việt: câu
ノフ丨フ一
5
HSK 1
Lượng từ

Gợi nhớ

Miệng () nói ra lời được gói gọn () thành ý hoàn chỉnh, mỗi lần nói trọn ý là một câu .

Thành phần cấu tạo

câu
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:câu (lượng từ cho lời nói, thơ, văn), câu văn.
Ví dụ (11)
qǐngyòngzhè gezàoge zi
Mời bạn dùng từ này đặt một câu.
zhèhuàdeyìsishìshénmesī
Câu nói này có ý nghĩa là gì?
shuōgēnzhe
Tôi nói một câu, bạn đọc theo một câu.
zhèshǒushīdezuì hòuhěngǎnrén
Câu cuối cùng của bài thơ này rất cảm động.
sānhuàběnháng
Nói ba câu không rời nghề cũ (Thành ngữ: mở miệng ra là nói chuyện nghề nghiệp).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây