Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
gǎn
HSK 2
dám, cả gan, mạnh dạn.
Hán Việt:CẢM••Loại từ:Động từ, Trạng từ
11 nét
フ一丨丨一一一ノ一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
敢Hình gốc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

敢
gǎn
dám, can đảm
敢
Hình gốcgǎn
Tay cầm vũ khí tấn công con thú
Mẹo nhớ nhanh:

Tay cầm gậy (攵) lắng nghe bằng đôi tai (耳) nhạy bén để dũng cảm đối mặt với hiểm nguy, thể hiện lòng can đảm, dám làm (敢).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / trợ động từ
VINghĩa:dám, cả gan, mạnh dạn.
ENTiếng Anh:To dare, to have the courage to do something.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你gǎn敢yí一gè个rén人zǒu走yè夜lù路ma吗?
Bạn có dám đi đường đêm một mình không?
Do you dare walk alone at night?
#2
yǒu有shénme什么bù不gǎn敢de的?
Có gì mà không dám chứ?
What's there to be afraid of?
#3
wǒ我bù不gǎn敢xiāngxìn相信zhè这shì是zhēn真de的。
Tôi không dám tin đây là sự thật.
I can't believe this is true.
#4
nà那shì是lǎobǎn老板,wǒ我kěbù可不gǎn敢dézuì得罪tā他。
Đó là ông chủ, tôi không dám đắc tội với ông ấy đâu.
That's the boss—I wouldn't dare offend him.
#5
nǐ你zěnme怎么gǎn敢zhèyàng这样gēn跟wǒ我shuōhuà说话?
Sao bạn dám nói chuyện với tôi như thế?
How dare you talk to me like that?
2
Tính từ
VINghĩa:can đảm, táo bạo (thường dùng trong từ ghép).
ENTiếng Anh:Bold, courageous.
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
zhè这shì是yí一gè个yǒnggǎn勇敢érqiě而且dàdǎn大胆de的xiǎngfǎ想法。
Đây là một ý tưởng dũng cảm và táo bạo.
This is a very bold idea.
#2
tā他fēicháng非常yǒnggǎn勇敢。
Anh ấy vô cùng dũng cảm.
He is very brave.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây