gǎn
dám, can đảm
Hán việt: cảm
フ一丨丨一一一ノ一ノ丶
11
HSK 2
Động từTrạng từ

Gợi nhớ

Tay cầm gậy ( biến thể) đối mặt con thú dữ, không sợ hãi xông lên chiến đấu, can đảm dám làm.

Thành phần cấu tạo

gǎn
dám, can đảm
Hình gốc
Tay cầm vũ khí tấn công con thú

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb / auxiliary verb
Nghĩa:dám, cả gan, mạnh dạn.
Ví dụ (10)
gǎnyígèrénzǒuma
Bạn có dám đi đường đêm một mình không?
yǒushénmegǎnde
Có gì mà không dám chứ?
gǎnxiāngxìnzhèshìzhēnde
Tôi không dám tin đây là sự thật.
nàshìlǎobǎngǎndézuì
Đó là ông chủ, tôi không dám đắc tội với ông ấy đâu.
zěnmegǎnzhèyànggēnshuōhuà
Sao bạn dám nói chuyện với tôi như thế?
2
Tính từ
Nghĩa:can đảm, táo bạo (thường dùng trong từ ghép).
Ví dụ (2)
zhèshìhěndàdǎndexiǎngfǎ
Đây là một ý tưởng rất táo bạo.
fēichángyǒnggǎn
Anh ấy vô cùng dũng cảm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI