勇敢
yǒnggǎn
dũng cảm, gan dạ, can đảm.
Hán việt: dũng cảm
胆小
HSK4
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:dũng cảm, gan dạ, can đảm.
Ví dụ (8)
menyàoyǒng gǎndemiàn duìkùn nán
Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với khó khăn.
shìyǒng gǎndezhànshì
Anh ấy là một chiến binh dũng cảm.
suīránhài dànhái shìbiǎo xiàndehěnyǒng gǎn
Tuy sợ hãi, nhưng cậu ấy vẫn tỏ ra rất dũng cảm.
zhèshìzhǒngfēi chángyǒng gǎndexíng wéi
Đây là một hành động vô cùng can đảm.
yàoyǒng gǎndiǎnyào
Con phải dũng cảm lên một chút, đừng khóc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây