勇敢
yǒnggǎn
Dũng cảm, can đảm
Hán việt: dũng cảm
胆小
HSK4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:dũng cảm, gan dạ, can đảm.
Ví dụ (8)
wǒmenyàoyǒnggǎn勇敢dìmiànduìkùnnán
Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với khó khăn.
shìyǒnggǎn勇敢dezhànshì
Anh ấy là một chiến binh dũng cảm.
suīránhàipàdànháishìbiǎoxiàndéhěnyǒnggǎn
Tuy sợ hãi, nhưng cậu ấy vẫn tỏ ra rất dũng cảm.
zhèshìyìzhǒngfēichángyǒnggǎn勇敢dexíngwéi
Đây là một hành động vô cùng can đảm.
yàoyǒnggǎn勇敢yìdiǎnbúyào
Con phải dũng cảm lên một chút, đừng khóc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI