馒头
个
HSK 3 (Đồ ăn)
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 馒头
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:bánh màn thầu, bánh bao chay (loại không có nhân).
Ví dụ (8)
我要两个馒头和一碗粥。
Cho tôi hai cái màn thầu và một bát cháo.
北方人很喜欢吃馒头。
Người miền Bắc (Trung Quốc) rất thích ăn màn thầu.
这家的馒头又大又白。
Màn thầu của quán này vừa to vừa trắng.
我早饭通常吃馒头。
Bữa sáng tôi thường ăn bánh màn thầu.
把馒头切成片,炸一下更好吃。
Thái màn thầu thành lát, chiên lên ăn càng ngon.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây