Hán Việt:MÀN ĐẦU••Loại từ:Danh từ
2 chữ
饣Thực+曼Chữ Mạn+头Chữ Đầu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
馒头
bánh màn thầu (bánh bao chay)
馒
饣
Bộ Thực
Lương thực, món ăn

曼
Chữ Mạn
Đầy đặn, mịn màng (biểu âm)
头
头
Chữ Đầu
Tròn trịa như cái đầu, hậu tố danh từ
Hình ảnh minh họa

馒头
bánh màn thầu, bánh bao chay (loại không có nhân).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bánh màn thầu, bánh bao chay (loại không có nhân).
ENTiếng Anh:Steamed bun (plain, without filling).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我要两个馒头和一碗粥。
Cho tôi hai cái màn thầu và một bát cháo.
I want two steamed buns and a bowl of porridge.
#2
北方人很喜欢吃馒头。
Người miền Bắc (Trung Quốc) rất thích ăn màn thầu.
People in northern China really like eating steamed buns.
#3
这家的馒头又大又白。
Màn thầu của quán này vừa to vừa trắng.
The steamed buns here are big and white.
#4
我早饭通常吃馒头。
Bữa sáng tôi thường ăn bánh màn thầu.
I usually eat steamed buns for breakfast.
#5
把馒头切成片,炸一下更好吃。
Thái màn thầu thành lát, chiên lên ăn càng ngon.
Slice the steamed bun and fry it a little; it tastes better that way.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây