Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3 (Đồ ăn)
mántou
HSK 3 (Đồ ăn)
bánh màn thầu, bánh bao chay (loại không có nhân).
Hán Việt:MÀN ĐẦU••Loại từ:Danh từ
2 chữ
饣Thực+曼Chữ Mạn+头Chữ Đầu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

馒头
mántou
bánh màn thầu (bánh bao chay)
馒
mán • màn
bánh bao chay
饣
Bộ Thựcshí
Lương thực, món ăn
Bộ Thực
曼
Chữ Mạnmàn
Đầy đặn, mịn màng (biểu âm)
头
tóu • đầu
đầu
头
Chữ Đầutóu
Tròn trịa như cái đầu, hậu tố danh từ
Mẹo nhớ nhanh:

Món bánh làm từ bột mì (饣: thực) được hấp chín nở căng mịn màng (馒: màn - có chữ Mạn 曼) và tròn trịa như chiếc đầu nhỏ (头: đầu) chính là "bánh màn thầu (bánh bao chay)" (馒头).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:bánh màn thầu, bánh bao chay (loại không có nhân).
ENTiếng Anh:Steamed bun (plain, without filling).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我yào要liǎng两gè个mántou馒头hé和yì一wǎn碗zhōu粥。
Cho tôi hai cái màn thầu và một bát cháo.
I want two steamed buns and a bowl of porridge.
#2
běifāng北方rén人hěn很xǐhuan喜欢chī吃mántou馒头。
Người miền Bắc (Trung Quốc) rất thích ăn màn thầu.
People in northern China really like eating steamed buns.
#3
zhè这jiā家de的mántou馒头yòu又dà大yòu又bái白。
Màn thầu của quán này vừa to vừa trắng.
The steamed buns here are big and white.
#4
wǒ我zǎofàn早饭tōngcháng通常chī吃mántou馒头。
Bữa sáng tôi thường ăn bánh màn thầu.
I usually eat steamed buns for breakfast.
#5
bǎ把mántou馒头qiēchéng切成piàn片,zhà炸yíxià一下gèng更hǎochī好吃。
Thái màn thầu thành lát, chiên lên ăn càng ngon.
Slice the steamed bun and fry it a little; it tastes better that way.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây