tóu
đầu (bộ phận cơ thể), tóc (kiểu tóc).
Hán việt: đầu
丶丶一ノ丶
5
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Hiệt ( = đầu) và Đậu ( = bình). Giản thể giữ hình ảnh đơn giản của cái đầu con người.

Thành phần cấu tạo

tóu
đầu, cái đầu
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Định nghĩa (3)

1
danh từ
Nghĩa:đầu (bộ phận cơ thể), tóc (kiểu tóc).
Ví dụ (8)
xiǎo xīnzhuàngdàoletóu
Tôi không cẩn thận bị va vào đầu.
xiàtóuméishuō huà
Anh ấy cúi đầu xuống, không nói gì.
táitóuláikànkan
Ngẩng đầu lên nhìn tôi xem nào.
jiǎntóu
Cắt tóc (cắt cái đầu).
xiǎngtóu
Tôi muốn gội đầu.
2
danh từ / hậu tố
Nghĩa:đầu (vật), đỉnh, ngọn, đầu tiên, phía.
Ví dụ (7)
cóngtóukāi shǐ
Bắt đầu lại từ đầu.
zǒudàodejìntóu
Đi đến cuối con đường (tận cùng).
zàiwàitouděng
Tôi đợi bạn ở bên ngoài (phía ngoài).
touyǒushén me
Bên trong (phía trong) có cái gì?
tóuděngcāng
Khoang hạng nhất (Hạng đầu).
3
lượng từ
Nghĩa:con, đầu (lượng từ dùng cho gia súc lớn như bò, lợn, voi...).
Ví dụ (5)
tóuniú
Một con bò.
sāntóuzhū
Ba con lợn.
liǎngtóu xiàng
Hai con voi.
zhètóushī zihěnxiōng
Con sư tử này rất hung dữ.
tóusuàn
Một củ tỏi (nguyên củ).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây