Chi tiết từ vựng

【頭】【tóu】

heart
Nghĩa từ: Đầu, cái đầu
Hán việt: đầu
Lượng từ: 个
Từ trái nghĩa:
Nét bút: 丶丶一ノ丶
Tổng số nét: 5
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ
Được cấu thành từ:
  • zhǔ: điểm, chấm

  • : To, lớn, rộng

Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

mántou

Banh bao, màn thầu

tóuténg

Đau đầu, khó chịu, phiền muộn

zhōngtóu

Giờ

tóufǎ

tóc

chātóu

phích cắm

gǔtou

xương

huítóu

Quay đầu lại

tóukuī

Mũ bảo hiểm

māotóuyīng

Cú mèo

shétou

Lưỡi

shūtóu

Chải tóc

tóutòng

Đau đầu

Ví dụ:

zǎoshàng
早上
chī
le
yígè
一个
mántou
I ate a steamed bun this morning.
Sáng nay tôi ăn một cái bánh bao
zhège
这个
mántou
hěnruǎn
很软,
hěn
hǎochī
好吃。
This steamed bun is very soft and delicious.
Cái bánh bao này rất mềm và ngon.
xiǎng
chī
mántou
háishì
还是
mǐfàn
米饭?
Do you want to eat a steamed bun or rice?
Bạn muốn ăn bánh bao hay cơm?
zhèkuài
这块
shítou
hěnzhòng
很重。
This stone is very heavy.
Viên đá này rất nặng.
tóuniú
de
jiǎo
hěncháng
很长。
The horns of that cow are very long.
Sừng của con bò đó rất dài.
de
tóufa
hěncháng
很长。
His hair is very long.
Tóc anh ấy rất dài.
měitiān
每天
dōu
xǐtóu
I washe my hair every day.
Tôi gội đầu mỗi ngày·.
de
tóufa
shì
báisè
白色
de
Her hair is white.
Tóc của bà ấy màu trắng.
zuówǎn
昨晚
méiyǒu
没有
shuìhǎo
睡好,
xiànzài
现在
tóuténg
疼。
I didn't sleep well last night and now I have a headache.
Tôi không ngủ được tốt tối qua, bây giờ tôi bị đau đầu.
měicì
每次
kǎoshì
考试
qián
前,
dōu
huì
tóuténg
疼。
Every time before an exam, she gets a headache.
Mỗi lần trước kỳ thi, cô ấy đều bị đau đầu.
rúguǒ
如果
jīngcháng
经常
tóuténg
疼,
yīnggāi
应该
kàn
yīshēng
医生。
If you frequently have headaches, you should see a doctor.
Nếu bạn thường xuyên đau đầu, bạn nên đi khám bác sĩ.
duì
zhèzhǒng
这种
shìqíng
事情
zhēnde
真的
hěn
tóuténg
疼。
I really find such matters annoying.
Tôi thực sự cảm thấy phiền muộn với những việc như thế này.
tóushàng
dài
le
yīdǐng
一顶
màozi
帽子
Wearing a hat on the head.
Đội 1 chiếc mũ trên đầu
bié
dītóu
To bow the head,
Cúi đầu
de
tóushàng
yǒu
yígè
一个
bāhén
疤痕
I have a scar on my head.
Trên đầu tôi có một vết sẹo.
de
tóu
hěn
téng
疼。
My head hurts a lot.
Đầu tôi rất đau.
de
tóufa
luànzāozāo
乱糟糟
de
的。
His hair is all messy.
Tóc anh ấy rối bù.
xūyào
需要
liǎnggè
两个
zhōngtóu
lái
wánchéng
完成
zhèxiàng
这项
rènwu
任务。
I need two hours to complete this task.
Tôi cần hai giờ để hoàn thành công việc này.
cóng
zhèlǐ
这里
dào
jīchǎng
机场
dàyuē
大约
xūyào
需要
yígè
一个
zhōngtóu
It takes about an hour from here to the airport.
Từ đây đến sân bay mất khoảng một giờ.
měitiān
每天
duànliàn
锻炼
yígè
一个
zhōngtóu
I exercise for an hour every day.
Tôi tập luyện một giờ mỗi ngày.
zhège
这个
diànyǐng
电影
yǒu
liǎnggè
两个
bàn
zhōngtóu
This movie is two and a half hours long.
Bộ phim này kéo dài hai giờ rưỡi.
měitiān
每天
gōngzuò
工作
le
bāgè
八个
zhōngtóu
I worked for eight hours every day.
Tôi làm việc tám giờ mỗi ngày
wèile
为了
ānquán
安全,
bìxū
必须
dài
tóukuī
盔。
For safety, you must wear a helmet.
Vì sự an toàn, bạn phải đội mũ bảo hiểm.
xiǎoshíhòu
小时候,
jīngcháng
经常
jiǎn
shítou
wán
玩。
When I was a child, I often collected stones to play with.
Hồi nhỏ, tôi thường nhặt đá chơi.
qīngqīngdì
轻轻地
mōlemō
摸了摸
xiǎogǒu
小狗
de
tóu
He gently stroked the dog's head.
Anh ấy nhẹ nhàng vuốt ve đầu con chó.
ànmó
按摩
tóubù
kěyǐ
可以
huǎnjiě
缓解
tóutòng
痛。
Massaging the head can relieve headaches.
Mát-xa đầu có thể giảm nhẹ đau đầu.
yīnwèi
因为
lǎoér
老而
tóufa
biànbái
变白
le
了。
His hair turned white with age.
Tóc ông ấy bạc đi vì tuổi già.
xǐhuān
喜欢
zhí
tóufa
发。
I like straight hair.
Tôi thích tóc thẳng.
měigè
每个
yuè
dōu
huì
lǐfādiàn
理发店
jiǎntóufa
发。
He goes to the barbershop to get his hair cut every month.
Anh ấy mỗi tháng đều đi cắt tóc ở tiệm.
de
tóufa
yīnwèi
因为
yālì
压力
ér
kāishǐ
开始
tuōluò
脱落。
His hair began to fall out due to stress.
Tóc anh ấy bắt đầu rụng do stress.
Bình luận