Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
shūshu
HSK 2
chú (em trai của bố).
Hán Việt:THÚC THÚC••Loại từ:Danh từ
2 chữ
上Chữ Thượng+小Tiểu+又Hựu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

叔叔
shūshu
chú
叔
shū • thúc
chú
上
Chữ Thượng (biến thể)shàng
Phía trên, vươn lên (phía trên bên trái)
小
Bộ Tiểuxiǎo
Nhỏ nhắn, trẻ tuổi (phía dưới bên trái)
Bộ Tiểu
又
Bộ Hựuyòu
Bàn tay nắm giữ (bên phải)
Bộ Hựu
叔
shū • thúc
chú
上
Chữ Thượng (biến thể)shàng
Phía trên, vươn lên (phía trên bên trái)
小
Bộ Tiểuxiǎo
Nhỏ nhắn, trẻ tuổi (phía dưới bên trái)
Bộ Tiểu
又
Bộ Hựuyòu
Bàn tay nắm giữ (bên phải)
Bộ Hựu
Mẹo nhớ nhanh:

Người đàn ông thuộc hàng bề trên (上) nhưng nhỏ tuổi hơn cha mình (小), luôn đưa bàn tay ấm áp (又) dìu dắt con cháu trong nhà, khi gọi lặp lại đầy thân thương (叔叔) chính là người "chú" (叔叔).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:chú (em trai của bố).
ENTiếng Anh:Uncle (father's younger brother).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhàopiān照片shàng上zuǒbian左边nà那gè个rén人shì是wǒ我èr二shūshu叔叔。
Người ở bên trái trong bức ảnh là chú hai của tôi.
This is my second uncle (my father's younger brother).
#2
shūshu叔叔hé和shěnshen婶婶míngtiān明天yào要lái来wǒmen我们jiā家。
Chú và thím ngày mai sẽ đến nhà chúng tôi.
My uncle and aunt are coming to our house tomorrow.
#3
wǒ我bàba爸爸yǒu有liǎng两gè个dìdi弟弟,suǒyǐ所以wǒ我yǒu有liǎng两gè个shūshu叔叔。
Bố tôi có hai người em trai, nên tôi có hai người chú.
My dad has two younger brothers, so I have two uncles.
#4
shūshu叔叔gěi给wǒ我mǎi买le了yí一gè个xīn新wánjù玩具。
Chú mua cho tôi một món đồ chơi mới.
My uncle bought me a new toy.
#5
tā他zài在jiāzú家族lǐ里pái排háng行lǎo老sān三,shì是wǒ我de的sān三shū叔。
Trong gia tộc ông ấy xếp thứ ba, là chú ba của tôi.
He is the third of the brothers in the family, so he is my third uncle.
2
Danh từ (lịch sự, xưng hô)
VINghĩa:chú (cách gọi lịch sự với người đàn ông trạc tuổi bố mình).
ENTiếng Anh:Uncle (polite form of address for a man of one's father's generation).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
xiǎo小péngyou朋友,jiàndào见到jǐngchá警察yào要jiào叫“jǐngchá警察shūshu叔叔”。
Bạn nhỏ à, gặp cảnh sát thì phải gọi là 'Chú cảnh sát'.
Kids, when you see a police officer, you should call him 'Uncle Police Officer.'
#2
nà那wèi位kāichē开车de的shūshu叔叔rén人hěn很hǎo好。
Cái chú lái xe đó người rất tốt.
The man driving that car is very nice.
#3
línjū邻居wáng王shūshu叔叔jīngcháng经常bāng帮wǒmen我们de的máng忙。
Chú Vương hàng xóm thường xuyên giúp đỡ chúng tôi.
Our neighbor, Uncle Wang, often helps us.
#4
nǐ你yào要yǒu有lǐmào礼貌,kuài快jiào叫shūshu叔叔hǎo好。
Con phải lễ phép, mau chào chú đi.
You should be polite—go ahead and say hello to your uncle.
#5
zhè这wèi位shūshu叔叔shì是bàba爸爸de的tóngshì同事。
Vị chú này (người đàn ông này) là đồng nghiệp của bố.
This uncle is my dad's coworker.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây