shū
chú, chú út; người đàn ông ngang vai cha
Hán việt: thúc
丨一一丨ノ丶フ丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người nhỏ () hơn cha, em trai của bố hoặc mẹ, chú .

Thành phần cấu tạo

shū
chú, chú út; người đàn ông ngang vai cha
Thượng (biến thể)
Phía trên
Bộ Tiểu
Nhỏ (phía giữa)
Bộ Hựu
Tay (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chú, chú út; người đàn ông ngang vai cha
Ví dụ (5)
deshū shushìmínglǎo shī
Chú của tôi là một giáo viên.
jǐng cháshū shuxiè xieníndebāng zhù
Cảm ơn chú cảnh sát đã giúp đỡ.
geshūkàn láihěnyǎnshú
Ông chú kia trông rất quen mắt.
shì qīndeqīn dijiùshìdeshū
Ông ấy là em trai ruột của bố tôi, tức là chú ruột của tôi.
zhōu menyàobài fǎng访shū shu
Cuối tuần này chúng tôi sẽ đi thăm chú Lý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây