叔
丨一一丨ノ丶フ丶
8
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Người nhỏ (小) hơn cha, em trai của bố hoặc mẹ, chú 叔.
Thành phần cấu tạo
叔
Chú, bác
上
Thượng (biến thể)
Phía trên
小
Bộ Tiểu
Nhỏ (phía giữa)
又
Bộ Hựu
Tay (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Chú, bác
Ví dụ (5)
我的叔叔是一名老师。
Chú của tôi là một giáo viên.
警察叔叔,谢谢您的帮助。
Cảm ơn chú cảnh sát đã giúp đỡ.
那个大叔看起来很眼熟。
Ông chú kia trông rất quen mắt.
他是我父亲的亲弟弟,也就是我的叔父。
Ông ấy là em trai ruột của bố tôi, tức là chú ruột của tôi.
周末我们要去拜访李叔叔。
Cuối tuần này chúng tôi sẽ đi thăm chú Lý.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây