哈哈
hāhā
Tiếng cười
Hán việt: cáp cáp
HSK 4
Thán từ

Hình ảnh:

Phân tích từ 哈哈

Định nghĩa

1
onomatopoeia
Nghĩa:ha ha (từ tượng thanh chỉ tiếng cười to, sảng khoái hoặc đắc ý).
Ví dụ (8)
tīngliǎozhègexiàohuàdàjiādōuhāhādàxiàoqǐlái
Nghe xong câu chuyện cười này, mọi người đều cười phá lên ha ha.
kànzhehuájīdeyàngzirěnbúzhùhāhāxiàobùtíng
Nhìn dáng vẻ hài hước của cậu ấy, tôi không nhịn được cứ cười ha ha mãi không thôi.
hāhāyòuyíngliǎoyìjú
Ha ha, tôi lại thắng một ván nữa rồi!
zàiduǎnxìnhuífùliǎojǐgèhāhā哈哈
Anh ấy trả lời trong tin nhắn mấy chữ 'ha ha'.
yéyezhehúzihāhāxiào
Ông nội vuốt râu, vui vẻ cười ha ha.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI