cười
Hán việt: cáp
丨フ一ノ丶一丨フ一
9
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Miệng () mở hợp () lại cười ha ha, tiếng cười sảng khoái, cười .

Thành phần cấu tạo

cười
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
Hợp
Hợp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
onomatopoeia / verb / interjection
Nghĩa:ha ha (tiếng cười), hà hơi, khom (lưng).
Ví dụ (8)
tīngliǎozhègexiàohuàdàjiādōuhāhādàxiào
Nghe xong câu chuyện cười này, mọi người đều cười ha hả.
tiānqìtàilěngliǎowǎngshǒushàngqǔnuǎn
Trời lạnh quá, anh ấy hà hơi vào tay để sưởi ấm.
jiàndàozhǎngbèiyàohāyāowènhǎo
Gặp người lớn phải cúi người (khom lưng) chào hỏi.
zhōngyúyíngliǎo
Ha! Cuối cùng tôi cũng thắng rồi!
biégēndǎhāhā
Đừng có cười cợt/đùa cợt với tôi (Dǎ hāhā: nói đùa/lấp liếm).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI