Chi tiết từ vựng

【廠】【chǎng】

heart
Nghĩa từ: Sườn núi, vách đá
Hán việt: hán
Lượng từ: 家
Nét bút: 一ノ
Tổng số nét: 2
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

gōngchǎng

Nhà máy

Ví dụ:

wǒmen
我们
zài
gōngyèqū
工业区
zhǎodào
找到
le
yījiā
一家
gōngchǎng
We found a factory in the industrial area.
Chúng tôi đã tìm thấy một nhà máy trong khu công nghiệp.
tāmen
他们
yòng
jīqìrén
机器人
dàitì
代替
réngōng
人工
zài
gōngchǎng
gōngzuò
工作。
They use robots to replace human labor in the factory.
Họ sử dụng robot để thay thế con người làm việc trong các nhà máy.
Bình luận