厂
一ノ
2
家
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình vách đá sừng sững có phần nhô ra che mưa nắng, sườn núi có mái đá tự nhiên, vách đá 厂.
Thành phần cấu tạo
厂
Sườn núi, vách đá
厂
Bộ Hán
Hình vách đá dựng đứng có mái nhô ra
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Sườn núi, vách đá
Ví dụ (5)
山有一厂,可避风雨。
Trên núi có một vách đá nhô ra, có thể che mưa tránh gió.
猎人常在石厂下休息。
Người thợ săn thường nghỉ ngơi dưới vách đá.
此厂险峻,难以攀登。
Vách đá này hiểm trở, rất khó leo lên.
厂下有一深不可测的山洞。
Dưới sườn núi có một hang động sâu không lường được.
古人依厂筑室,以避寒冬。
Người xưa dựa vào vách núi xây nhà để tránh mùa đông giá rét.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây