Chi tiết từ vựng

工厂 【gōngchǎng】

heart
(Phân tích từ 工厂)
Nghĩa từ: Nhà máy
Hán việt: công hán
Lượng từ: 家, 座
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
zài
gōngyèqū
工业区
zhǎodào
找到
le
yījiā
一家
gōngchǎng
工厂
We found a factory in the industrial area.
Chúng tôi đã tìm thấy một nhà máy trong khu công nghiệp.
tāmen
他们
yòng
jīqìrén
机器人
dàitì
代替
réngōng
人工
zài
gōngchǎng
工厂
gōngzuò
工作。
They use robots to replace human labor in the factory.
Họ sử dụng robot để thay thế con người làm việc trong các nhà máy.
Bình luận