工厂
家, 座
HSK3
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 工厂
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:nhà máy, xưởng, công xưởng.
Ví dụ (8)
我爸爸在一家汽车工厂工作。
Bố tôi làm việc tại một nhà máy ô tô.
这家工厂主要生产电子产品。
Nhà máy này chủ yếu sản xuất các sản phẩm điện tử.
工厂里机器的声音很大。
Tiếng máy móc trong nhà máy rất lớn.
那里新建了一座化工厂。
Ở đó mới xây một nhà máy hóa chất.
工厂排放的废气污染了空气。
Khí thải do nhà máy thải ra đã làm ô nhiễm không khí.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây