Chi tiết từ vựng

【xī】

heart
Nghĩa từ: Đêm tối
Hán việt: tịch
Hình ảnh:
夕
Nét bút: ノフ丶
Tổng số nét: 3
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

chúxì

Giao thừa

Ví dụ:

kǎoshì
考试
qiánxī
xuéshēng
学生
men
dōu
tíxīndiàodǎn
提心吊胆
fùxí
复习。
On the eve of the exam, the students were all revising with apprehension.
Vào đêm trước kỳ thi, các sinh viên đều ôn tập trong tình trạng lo lắng.
xīyáng
tiānkōng
天空
rǎnchéng
染成
le
yīpiàn
一片
chénghóngsè
橙红色。
The setting sun dyed the sky an orange-red.
Hoàng hôn nhuộm trời một màu cam đỏ.
Bình luận