Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
夕
xī
chiều tối, đêm; bộ tịch.
Hán Việt:TỊCH•Số nét:3 nét•Bộ thủ:夕 Tịch•Loại từ:danh từ / bộ thủ
ノフ丶
3 nét
HSK 2
danh từ / bộ thủ

Gợi nhớ nhanh

Vầng trăng khuyết vừa ló dạng trên bầu trời khi mặt trời vừa khuất bóng báo hiệu buổi chiều tà và đêm tối (夕).

Thành phần cấu tạo

夕
xī
Đêm tối
夕
Bộ Tịchxī
Hình mặt trăng lưỡi liềm lúc hoàng hôn

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:chiều tối, đêm; bộ tịch.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
xīyángxīxià夕阳西下,fēngjǐng风景hěn很měi美。
Hoàng hôn buông xuống, phong cảnh rất đẹp.
As the sun sets in the west, the scenery is beautiful.
#2
chúxīyè除夕夜,wǒmen我们quánjiārén全家人yìqǐ一起chī吃tuányuánfàn团圆饭。
Đêm giao thừa, cả gia đình chúng tôi cùng nhau ăn bữa cơm đoàn viên.
On Lunar New Year's Eve, our whole family eats a reunion dinner together.
#3
kǎoshì考试qiánxī前夕,tā他jǐnzhāng紧张de得shuì睡bù不zhe着jué觉。
Vào đêm trước kỳ thi, anh ấy lo lắng đến mức không ngủ được.
On the eve of the exam, he was so nervous that he couldn't sleep.
#4
tāmen他们liǎ俩zhāoxīxiāngchǔ朝夕相处,gǎnqíng感情yuèláiyuè越来越hǎo好。
Hai người họ sớm tối bên nhau, tình cảm ngày càng tốt đẹp.
They are together morning and night, and their relationship keeps getting better.
#5
qī七xī夕shì是zhōngguó中国chuántǒng传统de的qíngrénjié情人节。
Thất Tịch là ngày lễ tình nhân truyền thống của Trung Quốc.
Qixi is China's traditional Valentine's Day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây