Chi tiết từ vựng

除夕 【chúxì】

heart
(Phân tích từ 除夕)
Nghĩa từ: Giao thừa
Hán việt: trừ tịch
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jīnnián
今年
de
chúxī
除夕
wǒmen
我们
quánjiā
全家
dōu
jùzàiyīqǐ
聚在一起。
On this year's New Year's Eve, our whole family gathered together.
Đêm giao thừa năm nay, cả nhà chúng tôi đều tụ họp lại.
chúxīyè
除夕夜,
rénmen
人们
xíguàn
习惯
fàngbiānpào
放鞭炮
lái
qìngzhù
庆祝。
On New Year's Eve, people customarily set off firecrackers to celebrate.
Đêm giao thừa, mọi người có thói quen đốt pháo để kỷ niệm.
měinián
每年
de
chúxī
除夕
wǒmen
我们
dōu
huì
chī
tuányuánfàn
团圆饭。
Every New Year's Eve, we have a reunion dinner.
Mỗi đêm giao thừa hàng năm, chúng tôi đều ăn bữa cơm gia đình đoàn viên.
Bình luận