除夕
HSK5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 除夕
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:đêm giao thừa (Tết Âm lịch), đêm trừ tịch.
Ví dụ (8)
除夕是一家人团圆的日子。
Đêm giao thừa là ngày cả nhà đoàn viên.
我们在除夕晚上吃饺子。
Chúng tôi ăn sủi cảo vào tối giao thừa.
除夕之夜,到处都是鞭炮声。
Đêm giao thừa, khắp nơi đều là tiếng pháo.
看春节联欢晚会是除夕的习俗。
Xem Gala chào xuân là phong tục của đêm giao thừa.
除夕的时候,长辈会给晚辈红包。
Vào đêm giao thừa, người lớn sẽ lì xì cho con cháu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây