Chi tiết từ vựng

【jǐ】

heart
Nghĩa từ: Bản thân mình
Hán việt: kỉ
Nét bút: フ一フ
Tổng số nét: 3
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

zìjǐ

Bản thân, chính mình

Ví dụ:

wǒmen
我们
yào
duì
zìjǐ
de
xíngwéi
行为
fùzé
负责。
We have to be responsible for our actions.
Chúng ta phải chịu trách nhiệm cho hành động của mình.
měigè
每个
rén
dōu
yǒu
zìjǐ
de
mèngxiǎng
梦想。
Everyone has their own dream.
Mỗi người đều có ước mơ của riêng mình.
qǐng
gěi
dàjiā
大家
jièshào
介绍
yīxià
一下
zìjǐ
Please introduce yourself to everyone.
Hãy giới thiệu về bản thân mình với mọi người.
yīnggāi
应该
xiāngxìn
相信
zìjǐ
You should believe in yourself.
Bạn nên tin vào bản thân.
xiǎng
zìjǐ
zuò
做。
I want to do it by myself.
Tôi muốn tự mình làm.
zìjǐ
kāichē
开车
le
了。
He drove there by himself.
Anh ấy tự lái xe đi.
zìjǐ
zuòfàn
做饭。
She cooks for herself.
Cô ấy tự nấu ăn.
duì
zìjǐ
de
juédìng
决定
hěn
mǎnyì
满意
I'm very satisfied with my own decision.
Tôi rất hài lòng với quyết định của mình.
tāguāng
他光
xiǎngzhe
想着
zìjǐ
kǎolǜ
考虑
biérén
别人。
He only thinks about himself, not considering others.
Anh ấy chỉ nghĩ đến bản thân, không suy nghĩ cho người khác.
měigè
每个
guójiā
国家
dōu
yǒu
zìjǐ
de
wénhuà
文化。
Every country has its own culture.
Mỗi quốc gia đều có nền văn hóa riêng.
chàbuduō
差不多
měigè
每个
guójiā
国家
dōu
yǒu
zìjǐ
de
shíchā
时差。
Almost every country has its own time difference.
Hầu như mọi quốc gia đều có sự chênh lệch múi giờ riêng.
gāi
xiāngxìn
相信
zìjǐ
You should believe in yourself.
Bạn nên tin vào bản thân.
mōlemō
摸了摸
zìjǐ
de
liǎn
She touched her face
Cô ấy vuốt vào mặt mình
bāngzhù
帮助
tārén
他人
shì
bāngzhù
帮助
zìjǐ
Helping others is also helping oneself.
Giúp người khác cũng là giúp chính mình.
yǒu
zìyóu
自由
biǎodá
表达
zìjǐ
yìjiàn
意见。
You have the freedom to express your opinions.
Bạn được tự do bày tỏ ý kiến ​​của mình.
chéngrèn
承认
zìjǐ
duì
cǐshì
此事
yīwúsuǒzhī
一无所知。
He admitted that he knew nothing about the matter.
Anh ấy thừa nhận mình không biết gì về việc này.
měigè
每个
yóuxì
游戏
dōu
yǒu
zìjǐ
de
guīzé
规则。
Every game has its own rules.
Mỗi trò chơi đều có quy tắc riêng.
zài
zhǎnlǎnhuì
展览会
shàng
bǎi
le
zìjǐ
de
zuòpǐn
作品。
She displayed her works at the exhibition.
Cô gái ấy đã trưng bày tác phẩm của cô ta tại triển lãm.
cízhí
辞职
hòu
后,
kāishǐ
开始
le
zìjǐ
de
shēngyì
生意。
After resigning, she started her own business.
Sau khi nghỉ việc, cô ấy bắt đầu kinh doanh của riêng mình.
huā
le
hěnduō
很多
shíjiān
时间
dǎban
打扮
zìjǐ
She spent a lot of time dressing herself up.
Cô ấy mất nhiều thời gian để trang điểm cho cô ấy.
měigè
每个
dìfāng
地方
dōu
yǒu
zìjǐ
de
wénhuà
文化
tèsè
特色。
Each place has its own cultural characteristics.
Mỗi nơi đều có những nét văn hóa đặc sắc của riêng mình.
duìdài
对待
měigè
每个
rén
dōu
hěn
hǎo
好,
xiàng
duìdài
对待
zìjǐ
de
jiārén
家人
yīyàng
一样。
He treats everyone well, as if they are his own family.
Anh ấy đối xử tốt với mọi người, như thể họ là gia đình của mình.
měigè
每个
guójiā
国家
dōu
yǒu
zìjǐ
de
shǒudōu
首都。
Every country has its own capital.
Mỗi quốc gia đều có thủ đô của riêng mình.
wǒmen
我们
yào
zhàogù
照顾
hǎo
zìjǐ
de
shēntǐ
身体。
We must take good care of our bodies.
Chúng ta phải chăm sóc tốt cơ thể mình.
yīnggāi
应该
xiāngxìn
相信
zìjǐ
de
nénglì
能力。
You should believe in your own ability.
Bạn nên tin vào khả năng của mình.
yīnggāi
应该
duì
zìjǐ
de
nénglì
能力
gǎndào
感到
zìxìn
自信。
You should feel confident
Bạn nên cảm thấy tự tin vào khả năng của mình.
zài
huìyì
会议
shàng
jiāoliú
交流
le
zìjǐ
de
xiǎngfǎ
想法。
He exchanged his ideas at the conference.
Anh ấy đã trao đổi ý kiến của mình tại hội nghị.
měigè
每个
mínzú
民族
dōu
yǒu
zìjǐ
dútè
独特
de
wénhuà
文化。
Each ethnicity has its own unique culture. Dịch tiếng Anh: This region is mainly inhabited by the Miao ethnicity.
Mỗi dân tộc đều có nền văn hóa độc đáo riêng.
měigè
每个
mínzú
民族
dōu
yǒu
zìjǐ
de
chuántǒngjiérì
传统节日。
Each ethnicity has its own traditional festivals.
Mỗi dân tộc đều có những lễ hội truyền thống của mình.
rènwéi
认为
zìjǐ
zǒngshì
总是
zhèngquè
正确
de
的。
He always thinks he is right.
Anh ta luôn cho rằng mình đúng.
Bình luận