Bản thân mình
Hán việt: kỉ
フ一フ
3
HSK1

Gợi nhớ

Hình sợi dây cuộn quanh bản thân, tự mình quấn lấy mình, biết mình hiểu mình, bản thân .

Thành phần cấu tạo

Bản thân mình
Bộ Kỷ
Hình sợi dây cuộn lại quanh mình

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Bản thân mình
Ví dụ (5)
fánshìyàokàozìjǐ
Mọi việc đều phải dựa vào bản thân mình.
jǐsuǒbúyùwùshīyúrén
Điều gì bản thân mình không muốn, thì đừng làm cho người khác.
kāihuìshídàjiāgèshūjǐjiàn
Khi họp, mọi người đều bày tỏ ý kiến của riêng mình.
shìyígèyányúlǜjǐderén
Anh ấy là một người luôn nghiêm khắc với bản thân mình.
wǒmenbùnéngzuòsǔnrénlìjǐdeshìqíng
Chúng ta không được làm những việc hại người lợi mình.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI