Liên hệ
自己
zìjǐ
tự mình, bản thân, chính mình (đại từ phản thân).
Hán việt: tự kỉ
HSK 2
Đại từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
đại từ
Nghĩa:tự mình, bản thân, chính mình (đại từ phản thân).
Ví dụ (12)
hái shì jiào huānzìjǐ
Tôi vẫn thích bản thân mình hơn.
yàoxiāng xìn 自己néngxíng
Bạn phải tin rằng bản thân mình có thể làm được.
zhèdùnfànshì 自己zuòde
Bữa cơm này là do chính tay tôi tự làm.
 自己gèr énleběijīng
Anh ấy đã tự mình đi Bắc Kinh một mình.
biéguàizìjǐzhèshìdecuò
Đừng tự trách bản thân, đây không phải lỗi của bạn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI