Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
yù
HSK 2
ngọc, đá quý; bộ ngọc.
Hán Việt:NGỌC••Loại từ:danh từ / bộ thủ
5 nét
一一丨一丶
玉Ngọc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

玉
yù
Đá quý, ngọc
玉
Bộ Ngọcyù
Hình ba viên ngọc xâu trên sợi dây
Bộ Ngọc
Mẹo nhớ nhanh:

Ba viên đá quý được xâu chuỗi cẩn thận cùng dấu chấm ngọc lấp lánh bên hông tạo thành chuỗi đá quý, ngọc bích (玉).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / bộ thủ
VINghĩa:ngọc, đá quý; bộ ngọc.
ENTiếng Anh:Jade, gem; jade radical.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shì是yí一kuài块shàng上děng等de的yù玉。
Đây là một khối ngọc thượng hạng.
This is a piece of fine jade.
#2
nà那gè个xiàngliàn项链shàng上xiāngqiàn镶嵌zhe着měilì美丽de的yùshí玉石。
Chiếc vòng cổ kia được khảm những viên ngọc tuyệt đẹp.
That necklace is inlaid with beautiful jade.
#3
tā他sònggěi送给wǒ我yí一gè个yù玉shǒuzhuó手镯。
Anh ấy tặng tôi một chiếc vòng tay bằng ngọc.
He gave me a jade bracelet.
#4
yùbùzuó玉不琢,bùchéngqì不成器。
Ngọc không mài, không thành đồ hữu dụng (Ngọc bất trác, bất thành khí).
Jade must be carved to become a useful object.
#5
zài在zhōngguó中国wénhuà文化zhōng中,yù玉xiàngzhēng象征zhe着chúnjié纯洁hé和gāoshàng高尚。
Trong văn hóa Trung Quốc, ngọc tượng trưng cho sự thuần khiết và cao thượng.
In Chinese culture, jade symbolizes purity and nobility.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây