Đá quý, ngọc
Hán việt: ngọc
一一丨一丶
5
HSK1

Gợi nhớ

Hình ba viên ngọc xâu trên sợi dây, thêm chấm phân biệt với chữ Vương (), đá quý , ngọc.

Thành phần cấu tạo

Đá quý, ngọc
Bộ Ngọc
Hình ba viên ngọc xâu trên sợi dây

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Đá quý, ngọc
Ví dụ (5)
zhèshìyíkuàishàngděngde
Đây là một khối ngọc thượng hạng.
nàgexiàngliànshàngxiāngqiànzheměilìdeyùshí
Chiếc vòng cổ kia được khảm những viên ngọc tuyệt đẹp.
sònggěiyígèshǒuzhuó
Anh ấy tặng tôi một chiếc vòng tay bằng ngọc.
yùbùzhuóbùchéngqì
Ngọc không mài, không thành đồ hữu dụng (Ngọc bất trác, bất thành khí).
zàizhōngguówénhuàzhōngxiàngzhēngzhechúnjiégāoshàng
Trong văn hóa Trung Quốc, ngọc tượng trưng cho sự thuần khiết và cao thượng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI