Chi tiết từ vựng

【yù】

heart
Nghĩa từ: Đá quý, ngọc
Hán việt: ngọc
Lượng từ: 块
Nét bút: 一一丨一丶
Tổng số nét: 5
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Được cấu thành từ:
  • zhǔ: điểm, chấm

  • wáng: vua, quốc vương

Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

yùmǐ

Ngô (bắp)

Ví dụ:

zhèshì
这是
yīkuài
一块
měilì
美丽
de
This is a beautiful jade.
Đây là một khối ngọc tuyệt đẹp.
sònggěi
送给
yīchuàn
一串
shǒuzhuó
手镯。
He gave her a string of jade bracelets.
Anh ấy tặng cô ấy một chuỗi vòng tay ngọc.
yùdiāo
shì
zhōngguó
中国
chuántǒng
传统
yìshù
艺术
zhīyī
之一。
Jade carving is one of Chinese traditional arts.
Điêu khắc ngọc là một trong những nghệ thuật truyền thống của Trung Quốc.
Bình luận