Chi tiết từ vựng

玉米 【yùmǐ】

heart
(Phân tích từ 玉米)
Nghĩa từ: Ngô (bắp)
Hán việt: ngọc mễ
Lượng từ: 粒
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yùmǐ
玉米
zài
zhōngguó
中国
fēicháng
非常
liúxíng
流行。
Corn is very popular in China.
Ngô rất phổ biến ở Trung Quốc.
xǐhuān
喜欢
chī
kǎo
yùmǐ
玉米
I like eating roasted corn.
Tôi thích ăn ngô nướng.
yùmǐ
玉米
zhī
shì
yīzhǒng
一种
hěn
jiànkāng
健康
de
yǐnliào
饮料。
Corn juice is a very healthy drink.
Nước ép ngô là một loại đồ uống rất lành mạnh.
Bình luận