gān
ngọt, ngon ngọt; cam chịu, tự nguyện.
Hán việt: cam
一丨丨一一
5
HSK1

Gợi nhớ

Hình miệng ngậm miếng gì đó ngon ngọt, lưỡi nếm thấy vị đường ngọt lịm, ngọt .

Thành phần cấu tạo

gān
Ngọt
Bộ Cam
Hình miệng ngậm vật ngọt

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

gēn

Dùng cho những vật dài, mảnh, dạng sợi hoặc thanh (như sợi dây, bút chì, cây kim, quả dưa chuột).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 根 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一根拐杖
một cây gậy
一根腰带
một sợi thắt lưng
三根火柴
ba que diêm
一根棒子/棍棒
một cây gậy / chiếc gậy
四根弦
bốn sợi dây đàn
一根绳子
một sợi dây

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ngọt, ngon ngọt; cam chịu, tự nguyện.
Ví dụ (5)
zhèzhǒngshuǐ guǒdewèi dàofēi chánggāntián
Hương vị của loại trái cây này rất ngọt ngào.
zhèbēichá kǒuwēidànhuíwèigāntián
Ly trà này khi uống vào hơi đắng, nhưng dư vị lại ngọt ngào.
menshìtónggāngòngdehǎopéng you
Họ là những người bạn tốt cùng chia ngọt sẻ bùi.
zhǐ yàojiān chíxiàzǒnghuì jìng ān láide
Chỉ cần kiên trì, rồi sẽ có ngày khổ tận cam lai (hết khổ đến ngọt bùi).
wèi leshí xiànmèng xiǎngxīng ān qíng yuànchū
Để thực hiện ước mơ, tôi cam tâm tình nguyện nỗ lực hết mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây