Chi tiết từ vựng
心甘情愿 【xīngānqíngyuàn】


(Phân tích từ 心甘情愿)
Nghĩa từ: Tự nguyện, sẵn lòng
Hán việt: tâm cam tình nguyện
Cấp độ: HSK6
Loai từ:
Ví dụ:
为了
儿子
的
幸福,
他
心甘情愿
做
任何
事。
For his son's happiness, he is willing to do anything.
Vì hạnh phúc của con trai, ông ấy sẵn lòng làm bất cứ điều gì.
她
心甘情愿
帮忙
处理
这件
麻烦事。
She is willing to help sort out this troublesome matter.
Cô ấy sẵn lòng giúp đỡ xử lý chuyện phiền phức này.
尽管
工作
很
辛苦,
但
他们
都
心甘情愿
地
完成
了。
Although the work was hard, they were all willing to complete it.
Mặc dù công việc rất vất vả, nhưng họ đều sẵn lòng hoàn thành.
Bình luận