心甘情愿
xīngānqíngyuàn
Tự nguyện, sẵn lòng
Hán việt: tâm cam tình nguyện
HSK 6

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
idiom (chengyu)
Nghĩa:cam tâm tình nguyện, hoàn toàn tự nguyện (làm với thái độ vui vẻ, không hối tiếc).
Ví dụ (8)
wèileháizifùmǔxīngānqíngyuàn心甘情愿fùchūyíqiè
Vì con cái, cha mẹ cam tâm tình nguyện hy sinh tất cả.
zhèshìzìjǐxuǎndewúlùnduōnándōuxīngānqíngyuàn
Đây là con đường tôi tự chọn, bất luận khó khăn thế nào tôi cũng cam tâm tình nguyện.
zhǐyàonéngxìngfúxīngānqíngyuàn心甘情愿tuìchū退
Chỉ cần em hạnh phúc, anh tình nguyện rút lui.
méirénshìxīngānqíngyuàn心甘情愿bāngde
Không ai ép anh ấy cả, là anh ấy tự nguyện giúp bạn.
jiùsuànshòupiànshìxīngānqíngyuàn心甘情愿de
Cho dù có bị lừa thì cũng là tôi tự nguyện (cam tâm).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI