Chi tiết từ vựng

【máo】

heart
Nghĩa từ: Cây giáo để đâm
Hán việt: mâu
Lượng từ: 个
Nét bút: フ丶フ丨ノ
Tổng số nét: 5
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

máodùn

Mâu thuẫn

Ví dụ:

zhè
máo
fēicháng
非常
fēnglì
锋利。
This spear is very sharp.
Chiếc giáo này rất sắc bén.
shǒuchí
手持
chángmáo
yǒnggǎn
勇敢
chōngxiàng
冲向
dírén
敌人。
He held a long spear and bravely charged towards the enemy.
Anh ta cầm giáo dài, dũng cảm lao về phía kẻ địch.
zài
gǔdài
古代,
máoshì
chángjiàn
常见
de
wǔqì
武器
zhīyī
之一。
In ancient times, the spear was one of the common weapons.
Trong thời cổ đại, giáo là một trong những vũ khí phổ biến.
Bình luận