矛
フ丶フ丨ノ
5
个
HSK 5 (Trong từ ghép Máodùn)
—
Gợi nhớ
Hình cây giáo dài có mũi nhọn sắc bén dùng để đâm, vũ khí tấn công trong chiến trận, cây giáo 矛.
Thành phần cấu tạo
矛
Cây giáo để đâm
矛
Bộ Mâu
Hình cây giáo nhọn có cán dài
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:cái mâu, ngọn giáo (vũ khí cổ dài, đầu nhọn dùng để đâm).
Ví dụ (7)
古代士兵用矛和盾打仗。
Binh lính thời xưa dùng mâu và thuẫn để đánh trận.
这支矛非常锋利。
Ngọn giáo này vô cùng sắc bén.
他把矛头指向了对手。
Anh ấy chĩa mũi nhọn (mâu đầu) vào đối thủ.
这是奥运会标枪项目用的矛(标枪)。
Đây là ngọn lao dùng trong môn ném lao ở Olympic.
不管是矛还是盾,都是武器。
Bất kể là mâu hay thuẫn, đều là vũ khí.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây