Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他
的
言行
之间
存在
着
明显
的
矛盾。
There is a clear contradiction between his words and actions.
Giữa lời nói và hành động của anh ấy tồn tại một sự mâu thuẫn rõ ràng.
这
两个
原理
看似
矛盾,
实则
相辅相成。
These two principles seem contradictory, but in reality, they complement each other.
Hai nguyên tắc này có vẻ mâu thuẫn nhưng thực sự là bổ sung cho nhau.
解决
这个
问题
必须
先
理解
其内
在
的
矛盾。
To solve this problem, one must first understand its inherent contradictions.
Để giải quyết vấn đề này, cần phải hiểu rõ mâu thuẫn nội tại của nó.
Bình luận