矛盾
máodùn
mâu thuẫn, xung đột, vấn đề bất đồng.
Hán việt: mâu my
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:mâu thuẫn, xung đột, vấn đề bất đồng.
Ví dụ (7)
menzhījiānchǎn shēnglexiēmáo dùn
Giữa họ đã nảy sinh một số mâu thuẫn.
menyàoxiǎngbàn jiě juézhè gemáo dùn
Chúng ta phải nghĩ cách giải quyết mâu thuẫn này.
zhèshìjiā tíngnèi demáo dùnwàirénhǎochāshǒu
Đây là mâu thuẫn nội bộ gia đình, người ngoài không tiện xen vào.
shè huìmáo dùn
Mâu thuẫn xã hội.
dànméiyǒujiě juéwèn fǎn érhuàlemáo dùn
Không những không giải quyết được vấn đề, mà còn làm gay gắt thêm mâu thuẫn.
2
tính từ
Nghĩa:mâu thuẫn, giằng xé (tâm trạng), trái ngược.
Ví dụ (7)
xiàn zàidexīn qínghěnmáo dùn
Tâm trạng của tôi bây giờ rất mâu thuẫn (giằng xé).
xiǎngliú xuéyòushě bu de kāijiāzhēnshìtàimáo dùnle
Tôi muốn đi du học, lại không nỡ xa nhà, thật sự là quá mâu thuẫn.
zhèliǎngzhǒngshuōshìxiāngmáo dùnde
Hai cách nói này mâu thuẫn lẫn nhau.
xiǎngshěngqiányòuxiǎngmǎihǎodōng xi西zhèběn shēnjiùhěnmáo dùn
Vừa muốn tiết kiệm tiền lại vừa muốn mua đồ tốt, điều này bản thân nó đã rất mâu thuẫn.
shìgechōng mǎnmáo dùnderén
Anh ấy cũng là một người đầy mâu thuẫn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây