Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1-2 (Văn hóa/Đồ ăn)
jiǎozi
HSK 1-2 (Văn hóa/Đồ ăn)
sủi cảo, bánh chẻo (loại bánh vỏ bột mì gói nhân thịt/rau, thường luộc).
Hán Việt:GIẢO TỬ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
饣Thực+交Chữ Giao+子Tử

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

饺子
jiǎozi
sủi cảo, bánh chẻo
饺
jiǎo • giảo
bánh chẻo
饣
Bộ Thựcshí
Món ăn, ẩm thực
Bộ Thực
交
Chữ Giaojiāo
Giao thừa sum họp, đan khép mép bánh
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tửzǐ
Đứa con, hậu tố danh từ
Bộ Tử
Mẹo nhớ nhanh:

Món ăn truyền thống (饣: thực) được cả nhà quây quần nặn khép mép vào thời khắc giao thừa (饺: giảo - có chữ Giao 交) với hình dáng nhỏ xinh (子: tử) chính là món "sủi cảo, bánh chẻo" (饺子) đoàn viên.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:sủi cảo, bánh chẻo (loại bánh vỏ bột mì gói nhân thịt/rau, thường luộc).
ENTiếng Anh:Dumpling (typically boiled jiaozi).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhōngguórén中国人guò过chūnjié春节yídìng一定yào要chī吃jiǎozi饺子。
Người Trung Quốc đón Tết Nguyên Đán nhất định phải ăn sủi cảo.
Chinese people must eat dumplings during the Spring Festival.
#2
wǒmen我们huì会bāo包jiǎozi饺子。
Chúng tôi biết gói sủi cảo.
We can make dumplings.
#3
nǐ你xǐhuan喜欢chī吃shénme什么xiànr馅儿de的jiǎozi饺子?
Bạn thích ăn sủi cảo nhân gì?
What kind of filling do you like in dumplings?
#4
zhè这pán盘jiǎozi饺子shì是zhūròu猪肉báicài白菜xiàn馅de的。
Đĩa sủi cảo này là nhân thịt lợn cải thảo.
This plate of dumplings is filled with pork and Chinese cabbage.
#5
jiǎozi饺子zhǔ煮hǎo好le了,kuài快lái来chī吃ba吧。
Sủi cảo luộc xong rồi, mau lại ăn đi.
The dumplings are cooked. Come and eat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây