饺子
jiǎozi
sủi cảo, bánh chẻo (loại bánh vỏ bột mì gói nhân thịt/rau, thường luộc).
Hán việt:
个, 只
HSK 1-2 (Văn hóa/Đồ ăn)
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sủi cảo, bánh chẻo (loại bánh vỏ bột mì gói nhân thịt/rau, thường luộc).
Ví dụ (8)
zhōng guórénguòchūnjié dìngyàochījiǎo zi
Người Trung Quốc đón Tết Nguyên Đán nhất định phải ăn sủi cảo.
menhuìbāojiǎo zi
Chúng tôi biết gói sủi cảo.
huanchīshén mexiànr dejiǎozi
Bạn thích ăn sủi cảo nhân gì?
zhèpánjiǎo zishìzhūròubáicàixiànde
Đĩa sủi cảo này là nhân thịt lợn cải thảo.
jiǎo zizhǔhǎolekuàiláichība
Sủi cảo luộc xong rồi, mau lại ăn đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây