Chi tiết từ vựng
羊 【yáng】


Nghĩa từ: Con dê
Hán việt: dương
Lượng từ:
头, 只
Nét bút: 丶ノ一一一丨
Tổng số nét: 6
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
那个
羊
很
可爱。
That sheep is very cute.
Con cừu đó rất đáng yêu.
羊毛
是
制作
毛衣
的
好
材料。
Sheep wool is a good material for making sweaters.
Lông cừu là nguyên liệu tốt để làm áo len.
农夫
正在
牧羊。
The farmer is herding sheep.
Người nông dân đang chăn cừu.
Bình luận