羊
丶ノ一一一丨
6
头, 只
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình đầu con dê với đôi sừng cong vút phía trên, con vật hiền lành cho sữa và lông, con dê 羊.
Thành phần cấu tạo
羊
con dê, tuổi dê (con giáp)
羊
Bộ Dương
Hình đầu con dê có sừng cong
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:con dê, tuổi dê (con giáp)
Ví dụ (5)
草地上有一群羊。
Có một đàn dê trên bãi cỏ.
我妹妹属羊。
Em gái tôi tuổi Mùi (tuổi con dê).
你喜欢吃羊肉吗?
Bạn có thích ăn thịt dê không?
这只小羊非常可爱。
Chú dê con này vô cùng đáng yêu.
今年是羊年,祝你新年快乐!
Năm nay là năm Mùi (năm con dê), chúc bạn năm mới vui vẻ!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây