Hán Việt:DƯƠNG••Loại từ:danh từ / bộ thủ
6 nét
丶ノ一一一丨
羊Dương
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
羊
dê/cừu; tuổi Mùi
羊
Bộ Dương
Hình đầu con dê có sừng cong

Hình ảnh minh họa

羊
dê/cừu; tuổi Mùi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ / bộ thủ
VINghĩa:dê/cừu; tuổi Mùi
ENTiếng Anh:Sheep/goat; Goat zodiac sign; sheep radical.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
草地上有一群羊。
Có một đàn dê trên bãi cỏ.
There is a flock of sheep on the grass.
#2
我妹妹属羊。
Em gái tôi tuổi Mùi (tuổi con dê).
My younger sister was born in the Year of the Sheep.
#3
你喜欢吃羊肉吗?
Bạn có thích ăn thịt dê không?
Do you like eating lamb?
#4
这只小羊非常可爱。
Chú dê con này vô cùng đáng yêu.
This little lamb is very cute.
#5
今年是羊年,祝你新年快乐!
Năm nay là năm Mùi (năm con dê), chúc bạn năm mới vui vẻ!
This year is the Year of the Sheep. Happy New Year!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây