羊肉
HSK 2
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 羊肉
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:thịt cừu, thịt dê.
Ví dụ (8)
我不喜欢羊肉的味道。
Tôi không thích mùi của thịt cừu (thịt dê).
冬天吃羊肉火锅很暖和。
Mùa đông ăn lẩu thịt cừu rất ấm áp.
这些羊肉串烤得非常香。
Những xiên thịt cừu này nướng rất thơm.
羊肉的营养价值很高。
Giá trị dinh dưỡng của thịt cừu rất cao.
挂羊头卖狗肉。
Treo đầu dê bán thịt chó (Thành ngữ: Chỉ sự lừa dối, giả mạo).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây