Chi tiết từ vựng

【shé】

heart
Nghĩa từ: Cái lưỡi
Hán việt: thiệt
Lượng từ: 只
Nét bút: ノ一丨丨フ一
Tổng số nét: 6
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Được cấu thành từ:
  • qiān: Nghìn, một nghìn

  • kǒu: mồm, miệng; lượng từ cho những vật có miệng (người, vật nuôi, đại bác, giếng nước v.v.)

Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

shétou

Lưỡi

Ví dụ:

de
shétou
shì
hóngsè
红色
de
的。
My tongue is red.
Lưỡi của tôi màu đỏ.
de
shétou
kěyǐ
可以
chángdào
尝到
sìzhǒng
四种
wèidào
味道。
Your tongue can taste four kinds of flavours.
Lưỡi của bạn có thể nếm được bốn loại vị.
yīshēng
医生
jiǎnchá
检查
le
de
shétou
头。
The doctor examined my tongue.
Bác sĩ đã kiểm tra lưỡi của tôi.
Bình luận