shé
Cái lưỡi
Hán việt: thiệt
ノ一丨丨フ一
6
HSK1

Gợi nhớ

Hình cái lưỡi thè ra từ miệng (), dùng để nếm vị và nói, cơ quan vị giác, cái lưỡi .

Thành phần cấu tạo

shé
Cái lưỡi
Bộ Thiệt
Hình cái lưỡi thè ra từ miệng

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhī

Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cái lưỡi
Ví dụ (5)
xiǎo xīnyǎodàole deshé tou
Anh ấy không cẩn thận cắn phải lưỡi của mình.
shēngràngshēnchūshé toujiǎn chá
Bác sĩ bảo tôi thè lưỡi ra để kiểm tra.
zhèdàocàitàiledeshé toudōule
Món này cay quá, cay đến nỗi lưỡi tôi tê rần cả lên.
tiān tàixiǎogǒu zhízheshé tousàn
Thời tiết nóng quá, cún con liên tục thè lưỡi để tản nhiệt.
wèi leshuō fèijìnlekǒushé
Để thuyết phục anh ấy, tôi đã phí hết cả mồm miệng (lưỡi).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây